Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Pháp - Việt

Acariâtreté

Danh từ giống cái

Tính quàu quạu

Các từ tiếp theo

  • Acarus

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (động vật học) cái ghẻ Danh từ giống đực (động vật học) cái ghẻ
  • Acaule

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thực vật học) không có thân Tính từ (thực vật học) không có thân
  • Accablant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Đè nặng, nặng trĩu 1.2 Hừng hực 1.3 (bóng) không chối cãi được 1.4 Phản nghĩa Doux, léger; consolant...
  • Accablante

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accablant accablant
  • Accablement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự đè nặng 1.2 Sự mệt mỏi, sự rã rời 1.3 Sự ủ rũ Danh từ giống đực Sự đè nặng...
  • Accabler

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Đè nặng 1.2 Dồn, dồn dập 1.3 Phản nghĩa Soulager, décharger, libérer, réconforter Ngoại động...
  • Accalmie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Lúc tạm lặng (sóng gió). 1.2 Thời kỳ tạm yên, thời kỳ tạm thảnh thơi 1.3 Phản nghĩa...
  • Accaparement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (kinh tế) sự mua vét 1.2 Sự cướp đoạt Danh từ giống đực (kinh tế) sự mua vét Sự cướp...
  • Accaparer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 (kinh tế) mua vét 1.2 Chiếm, đoạt 1.3 Phản nghĩa Distribuer, partager Ngoại động từ (kinh tế)...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Kitchen

1.166 lượt xem

Vegetables

1.297 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top