Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Pháp - Việt

Accès


Mục lục

Danh từ giống đực

Lối vào
L'accès du port
lối vào cảng.
Quyền được vào
L'accès d'une carrière
quyền được vào một ngành
Sự tiếp xúc, khả năng tiếp xúc
Être d'un accès facile
dễ tiếp xúc, dễ gần
Cơn
Accès de fièvre
cơn sốt
Accès de colère
cơn giận
Accès direct / aléatoire
sự truy cập trực tiếp / ngẫu nhiên::avoir accès à
được vào, được tiếp xúc
Avoir accès au palais
được vào cung điện
Le Laos n'a pas accès à la mer
nước Lào không có đường ra biển
par accès
từng cơn, từng lúc

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • được vào 1.3 Sự tiếp xúc, khả năng tiếp xúc 1.4 Cơn Danh từ giống đực Lối vào L\'accès du port lối vào cảng. Quyền được vào L\'accès
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Hàng rào (đen, bóng) 1.2
  • Tính từ Sa sút trí tuệ Un accès démentiel một cơn sa sút trí tuệ
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự ho, ho Danh từ giống cái Sự ho, ho Accès
  • Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (y học) bệnh sốt rét
  • Lối ra, lỗ thoát 1.3 (nghĩa bóng) lối thoát 1.4 Phản nghĩa Accès, entrée 1.5 Kết cục 1.6 Phản
  • , sinh lý học) dịch, thể dịch 1.4 (từ cũ, nghĩa cũ) như humeur Danh từ giống cái Tính khí, tính tình Humeur mélancolique tính khí u sầu Tâm trạng bực bội cáu gắt Un accès
  • ) sự phá vòng vây 1.10 Lần xuất kích 1.11 (sân khấu) sự rời sân khấu 1.12 Lối thoát (cũng porte de sortie) 1.13 Phản nghĩa Accès
  • Phản nghĩa Ouvrir, rouvrir, dégager Gấp, nhắm, ngậm, nắm Fermer un livre gấp quyển sách Fermer les yeux nhắm mắt Fermer la bouche ngậm miệng Fermer le poing
  • ) 1.8 Đồng âm Voix. Danh từ giống cái Đường Voie d\'accès đường vào Voies de communication đường giao thông Voie d\'aérage đường thông gió

Các từ tiếp theo

  • Accédant

    Danh từ (Accédant à la propriété) người trở thành chủ nhân (của một chỗ ở)
  • Accéder

    Mục lục 1 Nội động từ 1.1 đến, vào 1.2 đạt tới 1.3 Chấp nhận, bằng lòng Nội động từ đến, vào Accéder au salon par...
  • Accélérateur

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Thúc mau, gia tốc 2 Danh từ giống đực 2.1 (kỹ thuật) bộ tăng tốc 2.2 (vật lý) máy gia tốc 2.3 (hóa...
  • Accélération

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự tăng nhanh, sự gia tốc 1.2 (vật lý, toán) gia tốc 2 Phản nghĩa 2.1 Ralentissement Danh từ...
  • Accélérer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Thúc mau lên 2 Nội động từ 2.1 Tăng tốc độ 3 Phản nghĩa 3.1 Modérer ralentir retarder Freiner...
  • Accélérographe

    Danh từ giống đực (vật lý) gia tốc ký
  • Accéléré

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Nhanh hơn lên, gấp 1.2 (vật lý) nhanh dần 2 Danh từ giống đực 2.1 Sự quay chậm chiếu nhanh 3 Phản...
  • Ace

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 (quần vợt) cú giao bóng thắng điểm Danh từ (quần vợt) cú giao bóng thắng điểm
  • Acellulaire

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (sinh vật học) không được cấu tạo bằng tế bào Tính từ (sinh vật học) không được cấu tạo...
  • Acer

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (thực vật học) cây thích Danh từ giống đực (thực vật học) cây thích

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

At the Beach I

1.816 lượt xem

Outdoor Clothes

230 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

The Human Body

1.566 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top