Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Pháp - Việt

Accepter

Mục lục

Ngoại động từ

Vui lòng nhận
Accepter un cadeau
vui lòng nhận một món quà
Il a accepté de nous aider
anh ta nhận lời giúp chúng tôi
Chấp nhận, nhận
Accepter un sacrifice
chấp nhận một sự hy sinh
Accepter une lettre de change
thuận nhận một hối phiếu
Je ne peux accepter votre proposition
tôi không thể chấp nhận lời đề nghị của anh
Phản nghĩa Décliner, récuser, refuser, rejeter. Repousser

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • nhận, nhận 1.3 Phản nghĩa Décliner, récuser, refuser, rejeter. Repousser Ngoại động từ Vui lòng nhận Accepter un cadeau vui lòng nhận một món quà Il
  • Danh từ giống cái Trách nhiệm Accepter une responsabilité nhận một trách nhiệm Chế độ trách nhiệm Responsabilité ministérielle chế độ trách nhiệm nội các
  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Tránh, né 1.2 Phản nghĩa Recevoir; accepter
  • Mục lục 1 Phó từ 1.1 Với điều kiện 1.2 Phản nghĩa Inconditionnellement Phó từ Với điều kiện Accepter
  • thư kháng nghị về (một kỳ phiếu...) 2 Nội động từ 2.1 Phản kháng, kháng nghị 2.2 Cam kết, cam đoan 2.3 Phản nghĩa Accepter
  • 2 Phản nghĩa 2.1 Involontairement Phó từ Sau khi đã suy nghĩ cân nhắc Accepter délibérément une responsabilité nhận một trách nhiệm sau khi đã suy nghĩ cân nhắc Phản nghĩa Involontairement
  • mời 1.2 Sự thôi thúc Danh từ giống cái Sự mời; lời mời; giấy mời Accepter une invitation nhận lời mời Sự thôi thúc
  • di tặng; vật di tặng 1.2 Di sản Danh từ giống đực (luật học, pháp lý) sự di tặng; vật di tặng Accepter un legs nhận
  • nhận, hồi tỵ 2.3 (ngôn ngữ học) biến cách 3 Phản nghĩa 3.1 Accepter -Croître épanouir (s\') progresser Nội động từ Suy tàn, tàn
  • Sự nhớ lại Le souvenir d\'un événement sự nhớ lại một sự kiện Kỷ niệm Agréables souvenirs kỷ niệm êm đềm Vật kỷ niệm Accepter un souvenir nhận một vật kỷ niệm Hồi ký écrire ses souvenirs viết hồi ký

Các từ tiếp theo

  • Accepteur

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (kinh tế) người chấp nhận 1.2 ( hóa học, vật lý, thực vật học) chất nhận Danh từ...
  • Acception

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (ngôn ngữ học) nghĩa Danh từ giống cái (ngôn ngữ học) nghĩa Acception figurée nghĩa bóng sans...
  • Accessibilité

    Danh từ giống cái Tính có thể tới Quyền có thể đạt tới Accessibilité à tous les emplois quyền có thể đạt tới mọi chức...
  • Accessible

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể tới; có thể đạt tới 1.2 Dễ gần gũi 1.3 (nghĩa bóng) dễ hiểu 1.4 Phản nghĩa Inaccessible;...
  • Accession

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự vào, sự đạt tới 1.2 (luật) sự sáp nhập 1.3 (luật) sự gia nhập Danh từ giống cái...
  • Accessit

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Giải thưởng khuyến khích Danh từ giống đực Giải thưởng khuyến khích
  • Accessoire

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Phụ, thứ yếu 2 Danh từ giống đực 2.1 Cái phụ 3 Phản nghĩa Essentiel, principal 3.1 ( số nhiều) đồ...
  • Accessoiriste

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 (sân khấu) người phụ trách đạo cụ Danh từ (sân khấu) người phụ trách đạo cụ
  • Accident

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Việc bất trắc, biến cố, tai biến 1.2 Tai nạn 1.3 Chỗ lồi lõm, chỗ mấp mô 1.4 (triết...
  • Accidentel

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Ngẫu nhiên, đột xuất 1.2 (y học) bất thường 1.3 Phản nghĩa Certain, constant, fatal, intentionnel, normal,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

At the Beach I

1.816 lượt xem

Vegetables

1.294 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Cars

1.975 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
  • 05/07/21 01:33:46
    Các tiền bối giúp em dịch từ này với: "Peg" trong "Project Pegs". Em không có câu dài mà chỉ có các mục, Client có định nghĩa là "A combination of project/budget, element and/or activity, which is used to identify costs, demand, and supply for a project". Trong tiếng Pháp, nó là "rattachement"
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      2 · 07/07/21 06:26:17
    • Dreamer
      0 · 07/07/21 07:43:59
Loading...
Top