Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Accointance

Mục lục

Danh từ giống cái

(xấu) quan hệ lui tới

Các từ tiếp theo

  • Accointer

    Mục lục 1 Tự động từ 1.1 (xấu) có quan hệ lui tới Tự động từ (xấu) có quan hệ lui tới S\'accointer avec quelqu\'un có...
  • Accolade

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự ôm hôn 1.2 (sử) sự vỗ gươm vào vai (trong lễ phong kỵ sĩ) 1.3 Dấu ngoặc ôm 1.4 (kiến...
  • Accolage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự buộc cành (cây) vào giàn Danh từ giống đực Sự buộc cành (cây) vào giàn
  • Accolement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự ghép vào nhau; sự đặt cạnh nhau Danh từ giống đực Sự ghép vào nhau; sự đặt cạnh...
  • Accoler

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Ghép vào nhau; đặt cạnh nhau 1.2 Nối bằng dấu ngoặc ôm 1.3 Buộc cành (cây) vào giàn 1.4 (cũ)...
  • Accombant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thực vật) áp ngoài (lá mầm) Tính từ (thực vật) áp ngoài (lá mầm)
  • Accommodable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể hòa giải Tính từ Có thể hòa giải Querelles accommodables những cuộc cãi cọ có thể hòa giải
  • Accommodant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Dễ dãi, dễ gần 1.2 Làm lành Tính từ Dễ dãi, dễ gần Homme accommodant người dễ dãi. Làm lành Geste...
  • Accommodante

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accommodant accommodant
  • Accommodat

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (sinh vật học) biến dị thu được Danh từ giống đực (sinh vật học) biến dị thu được

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Kitchen

1.166 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top