Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Accolade

Mục lục

Danh từ giống cái

Sự ôm hôn
(sử) sự vỗ gươm vào vai (trong lễ phong kỵ sĩ)
Dấu ngoặc ôm
(kiến trúc) trang trí hình ngoặc ôm

Các từ tiếp theo

  • Accolage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự buộc cành (cây) vào giàn Danh từ giống đực Sự buộc cành (cây) vào giàn
  • Accolement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự ghép vào nhau; sự đặt cạnh nhau Danh từ giống đực Sự ghép vào nhau; sự đặt cạnh...
  • Accoler

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Ghép vào nhau; đặt cạnh nhau 1.2 Nối bằng dấu ngoặc ôm 1.3 Buộc cành (cây) vào giàn 1.4 (cũ)...
  • Accombant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thực vật) áp ngoài (lá mầm) Tính từ (thực vật) áp ngoài (lá mầm)
  • Accommodable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể hòa giải Tính từ Có thể hòa giải Querelles accommodables những cuộc cãi cọ có thể hòa giải
  • Accommodant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Dễ dãi, dễ gần 1.2 Làm lành Tính từ Dễ dãi, dễ gần Homme accommodant người dễ dãi. Làm lành Geste...
  • Accommodante

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accommodant accommodant
  • Accommodat

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (sinh vật học) biến dị thu được Danh từ giống đực (sinh vật học) biến dị thu được
  • Accommodateur

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (sinh vật học) điều tiết (khả năng nhìn) Tính từ (sinh vật học) điều tiết (khả năng nhìn) Muscle...
  • Accommodation

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự sắp xếp cho thích hợp, sự sửa chữa cho thích hợp 1.2 (sinh vật học) sự điều tiết...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top