Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Accorder

Mục lục

Ngoại động từ

Hòa giải
Accorder deux adversaires
hòa giải hai đối thủ
Đồng ý cho, thuận cho
Accorder du temps
đồng ý cho đủ thời gian
Accorder la main de sa fille
thuận gả con gái cho
Thừa nhận
Je l'accorde
tôi thừa nhận là thế
(ngôn ngữ học) làm cho tương hợp
Accorder le verbe avec son sujet
làm cho động từ tương hợp với chủ ngữ
(âm nhạc) so dây, điều chỉnh

Các từ tiếp theo

  • Accordeur

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (âm nhạc) thợ so dây (đàn) Danh từ giống đực (âm nhạc) thợ so dây (đàn)
  • Accordoir

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (âm nhạc) khóa lên dây (đàn) Danh từ giống đực (âm nhạc) khóa lên dây (đàn)
  • Accordé

    Danh từ (cũ) chồng chưa cưới
  • Accordéon

    Danh từ giống đực (âm nhạc) đàn xếp, ăccooc
  • Accordéoniste

    Danh từ Người chơi đàn xếp, người chơi ăccooc
  • Accore

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Dốc đứng (bờ biển) 1.2 Danh từ 1.3 (hải) gỗ chống khung (trong lúc đóng tàu) 1.4 Đồng âm Accord,...
  • Accort

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Khéo léo 1.2 Vui vẻ, duyên dáng 1.3 Phản nghĩa Disgracieux, rébarbatif 1.4 Đồng âm Accord, acore, accore Tính...
  • Accorte

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accort accort
  • Accostable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể ghé sát vào 1.2 (thông tục) có thể bắt chuyện Tính từ Có thể ghé sát vào Plage accostable...
  • Accostage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự cặp bến 1.2 (thông tục) sự bắt chuyện (với phụ nữ) Danh từ giống đực Sự cặp...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top