Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Pháp - Việt

Accort

Mục lục

Tính từ

Khéo léo
Vui vẻ, duyên dáng
Phản nghĩa Disgracieux, rébarbatif
Đồng âm Accord, acore, accore

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accort accort
  • từ 1.3 (hải) gỗ chống khung (trong lúc đóng tàu) 1.4 Đồng âm Accord, accort, acore Tính từ Dốc đứng (bờ biển) Danh từ (hải) gỗ chống khung (trong lúc đóng tàu) Đồng âm Accord, accort, acore
  • chose 1.7 Phản nghĩa Désaccord; brouille, conflit, discorde, discussion, mésentente, rupture; contraste, disparité, incompatibilité, opposition 2 Đồng âm Accore, accort, acore 2.1 D\'un

Các từ tiếp theo

  • Accorte

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accort accort
  • Accostable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể ghé sát vào 1.2 (thông tục) có thể bắt chuyện Tính từ Có thể ghé sát vào Plage accostable...
  • Accostage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự cặp bến 1.2 (thông tục) sự bắt chuyện (với phụ nữ) Danh từ giống đực Sự cặp...
  • Accoster

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Cặp bến, ghé sát vào 1.2 Đến bắt chuyện Ngoại động từ Cặp bến, ghé sát vào Accoster...
  • Accot

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (nông nghiệp) lớp che (chống băng giá). Danh từ giống đực (nông nghiệp) lớp che (chống...
  • Accotement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Lề đường Danh từ giống đực Lề đường
  • Accoter

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Dựa (một bên) 1.2 Đồng âm A-côté Ngoại động từ Dựa (một bên) Accoter sa tête sur son fauteuil...
  • Accotoir

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Tay ghế Danh từ giống đực Tay ghế
  • Accouchement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự ở cữ, sự đẻ 1.2 Sự đỡ đẻ 1.3 (bóng) sự đẻ ra (một tác phẩm...). Danh từ giống...
  • Accoucher

    Mục lục 1 Nội động từ 1.1 Ở cữ, đẻ 1.2 (nghĩa bóng) đẻ ra 1.3 (thân mật) nói ra 2 Ngoại động từ 2.1 Đỡ đẻ cho Nội...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

At the Beach I

1.816 lượt xem

Vegetables

1.294 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Cars

1.975 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
  • 05/07/21 01:33:46
    Các tiền bối giúp em dịch từ này với: "Peg" trong "Project Pegs". Em không có câu dài mà chỉ có các mục, Client có định nghĩa là "A combination of project/budget, element and/or activity, which is used to identify costs, demand, and supply for a project". Trong tiếng Pháp, nó là "rattachement"
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      2 · 07/07/21 06:26:17
    • Dreamer
      0 · 07/07/21 07:43:59
Loading...
Top