Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Pháp - Việt

Accumulateur

Mục lục

Danh từ giống đực

(điện học) ắc quy
Accumulateur au plomb
ắc quy chì
Batterie d'accumulateurs
bộ ắc quy trong xe ô tô
(kỹ thuật) bộ tích lũy
Accumulateur de chaleur
bộ tích lũy nhiệt
(tin học) thanh ghi trong bộ xử lý của máy tính, có công dụng ghi lại các kết quả tính toán

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (vật lý học, thân mật) như accumulateur
  • (kỹ thuật) bộ tích lũy 1.3 (tin học) thanh ghi trong bộ xử lý của máy tính, có công dụng ghi lại các kết
  • lần nữa Danh từ giống cái Sự nạp lại La recharge d\'un accumulateur sự nạp lại bình ắc quy Đạn nạp lại (vào súng) Ống thay (mực
  • học) mảng Danh từ giống cái Tấm, bản, biển Plaque de cuivre tấm đồng Plaque d\'accumulateur (điện học) tấm ắc quy Plaque d\'immatriculation từ cũ nghiã
  • (thân mật) cho lên xe, chở Taxi qui charge un client xe tắc xi chở một người khách Nạp Charger un fusil nạp đạn vào súng Charger un accumulateur
  • Danh từ giống cái 2.1 Bùn Danh từ giống đực Bình, lọ, chậu Vase de porcelaine bình sứ Vase d\'accumulateur bình ắcquy Vase clarificateur bình
  • ) ống, bóng Danh từ gống cái Đèn Lampe à pétrole đèn dầu hỏa Lampe à accumulateur đèn chạy ắcquy Lampe à acétylène lampe à carbure đèn axêtilen Lampe

Các từ tiếp theo

  • Accumulation

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự tích lũy, sự tích tụ 1.2 (địa chất, địa lý) tác dụng tích tụ 1.3 Phản nghĩa dispersion,...
  • Accumuler

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Tích lũy, tích tụ 1.2 Phản nghĩa disperser, gaspiller, répandre Ngoại động từ Tích lũy, tích...
  • Accusable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể buộc tội; có thể tố cáo Tính từ Có thể buộc tội; có thể tố cáo
  • Accusateur

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Buộc tội, tố cáo 2 Danh từ 2.1 Người buộc tội, người tố cáo Tính từ Buộc tội, tố cáo Regard...
  • Accusatif

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (ngôn ngữ học) đối cách Danh từ giống đực (ngôn ngữ học) đối cách
  • Accusation

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự buộc tội; sự tố cáo 1.2 (luật học, pháp lý) ủy viên công tố 1.3 (tôn giáo) sự xưng...
  • Accusatoire

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Để buộc tội; để tố cáo Tính từ Để buộc tội; để tố cáo Procédure accusatoire thủ tục tố...
  • Accusatrice

    Mục lục 1 Tính từ giống cái 1.1 Danh từ giống cái Tính từ giống cái Danh từ giống cái accusateur accusateur
  • Accuser

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Buộc tội; tố cáo 1.2 Biểu thị, để lộ 1.3 Làm nổi bật, làm rõ nét Ngoại động từ Buộc...
  • Accusé

    Danh từ (luật học, pháp lý) (kẻ) bị cáo Le banc des accusés ghế dành cho các bị cáo Accusé, levez-vous! bị cáo, đứng dậy!...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

At the Beach I

1.816 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Cars

1.975 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Vũ Triều
      1 · 26/07/21 11:37:32
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:45:11
    • PBD
      2 · 27/07/21 05:04:56
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:44:49
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
Loading...
Top