Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Accusation là gì?

Giải nghĩa:

Mục lục

Danh từ giống cái

Sự buộc tội; sự tố cáo
Accusations malveillantes
lời buộc tội đầy ác ý
C'est lui qui a porté l'accusation c'est lui qui doit la retirer Bourget
chính hắn đã đưa ra lời tố cáo, chính hắn phải rút lại lời tố cáo ấy
On souffre davantage des accusations justifiées que de celles qu'on ne méritait point Gide
người ta đau khổ vì bị tố cáo đúng hơn là vì bị tố cáo oan
Mettre qqn en accusation
buộc tội ai, tố cáo ai
(luật học, pháp lý) ủy viên công tố
L'accusation et la défense
ủy viên công tố và người bào chữa
(tôn giáo) sự xưng tội
acte d'accusation
bản cáo trạng
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top