Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Accuser

Mục lục

Ngoại động từ

Buộc tội; tố cáo
Incapable d'accuser quelqu'un sans preuves Bourget
không thể buộc tội ai mà không có chứng cứ
On l'accuse d'avoir empoisonné sa femme
người ta buộc tội hắn là đã đầu độc vợ
Biểu thị, để lộ
L'intempérance des mots accuse souvent l'absence des idées
lời quá nhiều thường biểu thị ý rỗng
Làm nổi bật, làm rõ nét
Les joues creuses accusent la saillie des pommettes
má hóp làm nổi bật gò má
Son visage accuse la fatigue
vẻ mệt mỏi hiện rõ trên mặt anh ta
Robe moulante qui accuse les formes du corps
áo bó sát làm nổi bật dáng người
Rien dans son comportement n'accusait son désarroi
thái độ của anh ta không có vẻ gì là bối rối
accuser réception de quelque chose
báo đã nhận được cái gì
accuser ses péchés
(tôn giáo) xưng tội
Qui veut noyer son chien l'accuse de la rage muốn trấn nước con chó thì phải nói con chó mắc bệnh dại muốn diệt cái thì xét đoán cái đó thật nghiêm khắc
khắc

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Phó từ 1.1 (một cách) vu khống Phó từ (một cách) vu khống Accuser calomnieusement buộc tội một cách vu khống
  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Giải tội cho, thân oan cho 1.2 Phản nghĩa Accuser
  • vẽ) 1.2 (nghĩa bóng) bao mờ; làm mờ nhạt đi 1.3 Phản nghĩa Accuser, cerner, dessiner. Préciser. Aviver, raviver Ngoại động từ (hội họa) trải mờ
  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Tha thứ, dung thứ, miễn thứ
  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Tuyên bố vô tội 1.2 Biện bạch, bào chữa 1.3 Phản nghĩa Accuser
  • cho thành chính đáng, giải thích, nêu lý do 1.3 Chứng minh, chứng thực 1.4 Phản nghĩa Accuser, blâmer, condamner, incriminer Ngoại động từ
  • thị, để lộ 1.3 Làm nổi bật, làm rõ nét Ngoại động từ Buộc tội; tố cáo Incapable d\'accuser quelqu\'un sans preuves Bourget không
  • 1.5 Trụng nước sôi 1.6 Cãi cho (bào chữa cho) trắng án 1.7 (lâm nghiệp) chém đánh dấu (cây để chặt hoặc
  • (nghĩa bóng) trút, phóng 2 Nội động từ 2.1 Dỡ hàng 2.2 Phai màu (vải) 2.3 Tóe ra (mực) 3
  • Situation fausse tình thế trái cựa Lạc điệu Note fausse nốt lạc điệu à faux sai, không đúng Accuser quelqu\'\'un à faux �� buộc tội ai không đúng

Xem tiếp các từ khác

  • Accusé

    Danh từ (luật học, pháp lý) (kẻ) bị cáo Le banc des accusés ghế dành cho các bị cáo Accusé, levez-vous! bị cáo, đứng dậy!...
  • Accès

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Lối vào 1.2 Quyền được vào 1.3 Sự tiếp xúc, khả năng tiếp xúc 1.4 Cơn Danh từ giống...
  • Accédant

    Danh từ (Accédant à la propriété) người trở thành chủ nhân (của một chỗ ở)
  • Accéder

    Mục lục 1 Nội động từ 1.1 đến, vào 1.2 đạt tới 1.3 Chấp nhận, bằng lòng Nội động từ đến, vào Accéder au salon par...
  • Accélérateur

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Thúc mau, gia tốc 2 Danh từ giống đực 2.1 (kỹ thuật) bộ tăng tốc 2.2 (vật lý) máy gia tốc 2.3 (hóa...
  • Accélération

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự tăng nhanh, sự gia tốc 1.2 (vật lý, toán) gia tốc 2 Phản nghĩa 2.1 Ralentissement Danh từ...
  • Accélérer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Thúc mau lên 2 Nội động từ 2.1 Tăng tốc độ 3 Phản nghĩa 3.1 Modérer ralentir retarder Freiner...
  • Accélérographe

    Danh từ giống đực (vật lý) gia tốc ký
  • Accéléré

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Nhanh hơn lên, gấp 1.2 (vật lý) nhanh dần 2 Danh từ giống đực 2.1 Sự quay chậm chiếu nhanh 3 Phản...
  • Ace

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 (quần vợt) cú giao bóng thắng điểm Danh từ (quần vợt) cú giao bóng thắng điểm

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 01/10/20 08:58:37
    Cho em hói cụm từ trong câu này có nghĩa là gì vậy ạ? "he'll inherit craters"
    Cụm từ "inherit craters" nghĩa của nó ám chỉ hay nói về cái gì vậy ạ?. Ai giải nghĩa giúp em với em cảm ơn rất nhiều.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 01/10/20 12:59:26
      • blehh
        Trả lời · 01/10/20 01:23:25
    • Sáu que Tre
      1 · 01/10/20 01:27:08
  • 28/09/20 04:03:15
    Em chào mọi người,
    Xin mọi người giúp em với cụm từ "participating jurisdictions" trong tiêu đề "Cooperation with participating jurisdictions and the Commonwealth" với ạ.
    Với vốn tiếng Anh hạn chế của mình, em đã cố gắng tra từ mà không tìm ra được nghĩa tiếng Việt tương đương nào hợp lý.
    Ai biết nghĩa của cụm từ này thì cho em biết với nhé.
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 29/09/20 10:19:06
    • Sáu que Tre
      3 · 29/09/20 10:52:01
      1 câu trả lời trước
      • Lizzy
        Trả lời · 30/09/20 08:40:50
  • 25/09/20 03:48:11
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregatio...
    Cho mình hỏi "That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them." câu này trong ngữ cảnh bên dưới nghĩa như thế nào, từ "extra charge" ở đây mình không hiểu người nói đang ám chỉ điều gì?
    The Sabbath and then Sunday is yom Rochon. if you live it for instance as we do in jerusalem the busiest day of the week is Sunday everything takes off they've been resting on the Sabbath and then everybody gets going the first day of the week. And most or many congregations of believers in Israel hold their worship services on Saturday because sunday is a day of work. Understand? That's just by the way, but as I say there's no extra charge for them.
    Nguồn video tại 5:06: https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople

    Xem thêm.
    Xem thêm 3 bình luận
    • PBD
      1 · 26/09/20 09:30:17
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 26/09/20 10:28:45
    • xtnhan
      0 · 28/09/20 01:47:04
  • 28/09/20 09:02:53
    Sự thật phũ phàng - You think the rich are happy? No, the way they're happy is beyond your imagination.
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
  • 27/09/20 11:28:21
    Cho mk hỏi loại từ của welcome ở đây là gì, nó có ý nghĩa gì và nó bổ sung cho cái gì?
    Câu là : Experience a sumptuous countryside welcome of fine food.
    • PBD
      1 · 27/09/20 12:21:16
Loading...
Top