Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Pháp - Việt

Acerbe

Mục lục

Tính từ

Chát
Fruit acerbe
quả chát
Go‰t acerbe
vị chát
Gắt gao, gay gắt
Critiques acerbes
lời phê bình gay gắt
Répondre d'une manière acerbe
trả lời một cách gay gắt

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 Chát 1.2 Gắt gao, gay gắt Tính từ Chát Fruit acerbe
  • , dịu dàng, ôn hòa 1.5 Nhẹ, vừa phải, thoai thoải (đường dốc) 1.6 (kỹ thuật) mềm 2 Phản nghĩa Acide, aigre, amer, fort, piquant, Bruyant, criard, Dur, raboteux, rugueux, Abrupt, escarpé, Acerbe

Các từ tiếp theo

  • Acerbité

    Danh từ giống cái (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tính chát L\'acerbité des fruits sauvages tính chát của quả dại Tính gắt gao, tính...
  • Acerre

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (sứ) bình hương; bàn hương Danh từ giống cái (sứ) bình hương; bàn hương
  • Acervule

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (thực vật học) đám nhánh bào tử 1.2 (y học) cát não Danh từ giống đực (thực vật học)...
  • Acescence

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự hóa chua Danh từ giống cái Sự hóa chua Acescence des vins sự hóa chua của rượu vang
  • Acescent

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Hóa chua Tính từ Hóa chua Bière acescente bia đã hóa chua
  • Acescente

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái acescent acescent
  • Acetabularia

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (thực vật học) tảo đài Danh từ giống cái (thực vật học) tảo đài
  • Achaine

    Mục lục 1 Danh từ giống đực Danh từ giống đực akène akène
  • Achalandage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Khách hàng 1.2 (từ cũ, nghĩa cũ) sự chiêu khách, sự lôi kéo khách Danh từ giống đực Khách...
  • Achalander

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cung cấp hàng hóa 1.2 (từ cũ, nghĩa cũ) lôi kéo khách cho (một cửa...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Living room

1.303 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

The Human Body

1.565 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top