Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Achat

Mục lục

Danh từ giống đực

Sự mua
Faire l''achat de qqch
mua cái gì
Faire des achats
mua sắm
Achat au comptant à crédit
sự mua trả tiền ngay/mua chịu
( số nhiều) đồ mua
Montrer ses achats
cho xem đồ mua
pouvoir d''achat
sức mua, mãi lực
prix d''achat
giá vốn
Vendre au prix d''achat
�� bán theo giá vốn

Các từ tiếp theo

  • Ache

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (thực vật học) cần tây Danh từ giống cái (thực vật học) cần tây
  • Acheminement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự đi tới, sự tiến tới 1.2 Sự chuyển Danh từ giống đực Sự đi tới, sự tiến tới...
  • Acheminer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Dẫn tới, chuyển Ngoại động từ Dẫn tới, chuyển Acheminer la correspondance chuyển thư từ...
  • Achetable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể mua Tính từ Có thể mua
  • Acheter

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Mua, tậu 1.2 Mua chuộc 1.3 Phản nghĩa Vendre Ngoại động từ Mua, tậu Acheter un jouet mua một món...
  • Acheteur

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 Người mua 1.2 Phản nghĩa Vendeur Danh từ Người mua L\'acheteur et le vendeur người mua và người bán, bên...
  • Acheteuse

    Mục lục 1 Danh từ giống cái Danh từ giống cái acheteur acheteur
  • Acheuléen

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (khảo cổ học) thuộc thời A-sơn 2 Danh từ giống đực 2.1 (khảo cổ học) thời A-sơn Tính từ (khảo...
  • Achever

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Hoàn thành, kết thúc 1.2 Kết liễu đời 1.3 Làm cho kiệt sức, làm cho khánh kiệt 1.4 Phản nghĩa...
  • Achigan

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (tiếng địa phương) cá pecca đen (ở Canada) Danh từ giống đực (tiếng địa phương) cá...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Living room

1.303 lượt xem

Describing Clothes

1.037 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Construction

2.677 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 27/09/21 09:27:08
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top