Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Acquis

Mục lục

Tính từ

Thu được
Caractère acquis
(sinh vật học) tính chất thu được
L'expérience acquise au long de la carrière Duham
kinh nghiệm thu được trong nghề nghiệp
(y học) mắc phải, nhiễm phải
Maladie acquise
bệnh mắc phải
Syndrome d'Immunodéficience Acquise
hội chứng khiếm khuyết miễn dịch mắc phải, bệnh Sida
Thừa nhận
Considérer un point comme acquis
thừa nhận một điểm
Hoàn toàn theo, tán thành
Être acquis à une idée
hoàn toàn theo một ý kiến
Il est maintenant acquis à notre projet
giờ thì anh ta hoàn toàn tán thành dự án của chúng tôi
Bien mal acquis ne profite jamais
cuả phi nghiã chẳng mang lại lợi lộc thực sự, của thiên trả địa
Phản nghĩa Héréditaire, inné, naturel. Contesté, discuté. Hostile

Danh từ giống đực

Vốn hiểu biết; kinh nghiệm
Avoir de l'acquis
có hiểu biết, có kinh nghiệm
( số nhiều) thành quả
Le gouvernement a promis aux syndicats de maintenir les acquis
chính phủ hứa với các nghiệp đoàn là duy trì các thành quả đã đạt được
Đồng âm Acquit

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái acquis acquis
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 Bẩm sinh 2 Phản nghĩa 2.1 Acquis
  • ( số nhiều) thành quả 2.3 Đồng âm Acquit Tính từ Thu được Caractère acquis (sinh vật học) tính chất thu được L\'expérience acquise
  • Danh từ giống cái Quyền thừa kế; sự thừa kế, tính cha truyền con nối
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thuộc) ruộng đất 1.2 (thuộc) bản chất 1.3 Danh từ giống đực 1.4 Thuế ruộng đất 1.5 Phản nghĩa Mobilier, viager. Acquis
  • 1.3 Đương nhiên, tất nhiên 1.4 Phản nghĩa Artificiel, culturel, surnaturel; factice, falsifié; idéal, anormal, arbitraire. Acquis
  • in Tĩnh, tính tình, tính nết, cá tính Caractère ferme tính cương quyết Tính chất, tính cách Caractères acquis (sinh vật học) tính chất thu được Avoir un
  • sur le coeur anh ách trong lòng en demeurer là dừng lại ở đó; thôi không tiếp tục il demeure acquis que đã đành rằng, cố nhiên rằng Phản nghĩa Partir, sortir. Changer, quitter. Dispara†tre
  • một thói quen Thu hút Acquérir des amis thu hút bạn bè Làm cho đạt được Ses longs services lui ont acquis cette réputation công tác lâu năm
  • Droit de douanes thuế hải quan à bon droit chính đáng de droit tất nhiên, đương nhiên de plein droit plein plein droit acquis quyền đã được hưởng

Xem tiếp các từ khác

  • Acquise

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái acquis acquis
  • Acquisitif

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (luật học, pháp lý) thủ đắc Tính từ (luật học, pháp lý) thủ đắc Prescription acquisitive thời gian...
  • Acquisition

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự mua, sự tậu 1.2 Vật mua, vật tậu 1.3 Sự thủ đắc 1.4 Sự thu được, sự đạt được...
  • Acquisitive

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái acquisitif acquisitif
  • Acquit

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Giấy biên nhận, biên lai Danh từ giống đực Giấy biên nhận, biên lai par acquit de conscience...
  • Acquittable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể được trắng án, có thể được tha bổng 1.2 Có thể trả, có thể nộp Tính từ Có thể được...
  • Acquittement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự xử trắng án, sự tha bổng 1.2 Sự (trả) nợ; sự nộp (thuế) Danh từ giống đực Sự...
  • Acquitter

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Xử trắng án, tha bổng 1.2 Trả; nộp 1.3 Ký nhận trả 1.4 Phản nghĩa Condamner. Manquer ( Đ) Ngoại...
  • Acquéreur

    Danh từ giống đực Người mua, người tậu; người được sở hữu Ce tableau n\'a pas trouvé d\'acquéreur bức tranh này chưa có...
  • Acquérir

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Mua, tậu; được sở hữu, thủ đắc 1.2 Thu được, đạt được 1.3 Nhiễm phải, mắc phải...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.406 lượt xem

The Bathroom

1.523 lượt xem

At the Beach I

1.815 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Highway Travel

2.650 lượt xem

Seasonal Verbs

1.314 lượt xem

Cars

1.975 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 16/06/21 03:28:03
    Cho mình hỏi câu" cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy" dịch sang tiếng Anh thế nào ạ ? Mình cảm ơn ạ
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      1 · 17/06/21 07:05:27
  • 11/06/21 10:21:32
    Sau 7 ngày kể từ ngày hai bên đã thực hiện đầy đủ và nghiêm chỉnh các điều khoản trong hợp đồng này, mà không có vướng mắc gì thì hợp đồng coi như đã được thanh lý
    em dịch như bên duoi1 dc không ạ?
    The contract shall automatically expire after 07 days from the date all the terms and conditions of the contract are fully and strictly performed by both parties without any problems
    115338771344951381259 đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 12/06/21 09:05:59
    • dienh
      1 · 12/06/21 09:21:58
      • 115338771344951381259
        Trả lời · 14/06/21 11:39:02
  • 10/06/21 05:54:56
    các bác ơi cho e hỏi, "chốt nối lan can" tiếng anh là gì vậy ạ? e tìm mãi mà ko ra ;( e cảm ơn ạ
    • Hieudt
      1 · 11/06/21 03:58:23
  • 05/06/21 07:54:48
    Mọi người cho em hỏi là câu "We increase whatever we praise. The whole creation responds to praise, and is glad" dịch ra như thế nào ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
  • 09/06/21 11:43:40
    Em chào mọi người ạ,
    Điều khoản Thanh lý hợp đồng dịch là liquidation of contract hay là liquidated damages ạ?
  • 05/06/21 04:22:50
    Em chào các anh, chị.
    Em đang dịch tên một thương hiệu: "chắp cánh thương hiệu Việt".
    Anh, chị biết chỉ giúp em với ạ. Em cảm ơn nhiều.
    rungvn đã thích điều này
    • dienh
      2 · 06/06/21 04:12:14
      • Marchgirl
        Trả lời · 06/06/21 06:00:40
    • Chi Vo
      2 · 07/06/21 12:39:49
      • Marchgirl
        Trả lời · 07/06/21 04:40:11
Loading...
Top