Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Pháp - Việt

Acrimonie

Mục lục

Danh từ giống cái

Tính gay gắt; giọng gay gắt
Il répondit sans acrimonie à ses adversaires
anh ta đối đáp chẳng chút gay gắt với các đối thủ
Phản nghĩa Douceur

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • gắt 1.2 Phản nghĩa Douceur Danh từ giống cái Tính gay gắt; giọng gay gắt Il répondit sans acrimonie à ses adversaires anh ta đối đáp chẳng chút gay gắt với các đối thủ Phản nghĩa Douceur

Các từ tiếp theo

  • Acrimonieuse

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái acrimonieux acrimonieux
  • Acrimonieusement

    Mục lục 1 Phó từ 1.1 Gay gắt Phó từ Gay gắt
  • Acrimonieux

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Gay gắt Tính từ Gay gắt Un ton acrimonieux giọng gay gắt
  • Acrinie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (sinh vật học) sự không tiết, sự giảm tiết Danh từ giống cái (sinh vật học) sự không...
  • Acris

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (động vật học) nhái dế Danh từ giống đực (động vật học) nhái dế
  • Acroamatique

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (triết học) bí truyền Tính từ (triết học) bí truyền
  • Acroatique

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (triết học) bí truyền Tính từ (triết học) bí truyền
  • Acrobate

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Người nhào lộn 1.2 (nghĩa bóng) tay kỳ tài 1.3 (động vật học) chuột bay có túi Danh từ...
  • Acrobatie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Trò nhào lộn 1.2 (nghĩa bóng) kỳ tài Danh từ giống cái Trò nhào lộn Faire des acrobaties làm...
  • Acrobatique

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Nhào lộn 1.2 (nghĩa bóng) kỳ tài Tính từ Nhào lộn Le gardien de but a fait un arrêt acrobatique thủ môn...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Team Sports

1.530 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

Cars

1.975 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top