Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Acrimonieux

Mục lục

Tính từ

Gay gắt
Un ton acrimonieux
giọng gay gắt

Các từ tiếp theo

  • Acrinie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (sinh vật học) sự không tiết, sự giảm tiết Danh từ giống cái (sinh vật học) sự không...
  • Acris

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (động vật học) nhái dế Danh từ giống đực (động vật học) nhái dế
  • Acroamatique

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (triết học) bí truyền Tính từ (triết học) bí truyền
  • Acroatique

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (triết học) bí truyền Tính từ (triết học) bí truyền
  • Acrobate

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Người nhào lộn 1.2 (nghĩa bóng) tay kỳ tài 1.3 (động vật học) chuột bay có túi Danh từ...
  • Acrobatie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Trò nhào lộn 1.2 (nghĩa bóng) kỳ tài Danh từ giống cái Trò nhào lộn Faire des acrobaties làm...
  • Acrobatique

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Nhào lộn 1.2 (nghĩa bóng) kỳ tài Tính từ Nhào lộn Le gardien de but a fait un arrêt acrobatique thủ môn...
  • Acrocarpe

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thực vật học) có túi noãn ngọn rêu Tính từ (thực vật học) có túi noãn ngọn rêu
  • Acrocranie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (nhân loại học) đặc điểm sọ hình tháp Danh từ giống cái (nhân loại học) đặc điểm...
  • Acrocyanose

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (y học) chứng xanh tím đầu chi Danh từ giống cái (y học) chứng xanh tím đầu chi

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.411 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top