Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Acromégalique

Tính từ

Xem acromégalie

Các từ tiếp theo

  • Acronyme

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Từ cấu tạo bằng chữ đầu của những từ khác Danh từ giống đực Từ cấu tạo bằng...
  • Acropathie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (y học) bệnh đầu chi Danh từ giống cái (y học) bệnh đầu chi
  • Acrophobie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (y học) chứng sợ nơi cao Danh từ giống cái (y học) chứng sợ nơi cao
  • Acrophonie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (ngôn ngữ học) sự nhấn âm đầu Danh từ giống cái (ngôn ngữ học) sự nhấn âm đầu
  • Acropode

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (động vật học) phần ngón (của các chi) Danh từ giống đực (động vật học) phần ngón...
  • Acropole

    Mục lục 1 Bản mẫu:Acropolis 1.1 Danh từ giống cái 1.2 (sử học) thành thượng ( Hy Lạp) Bản mẫu:Acropolis Danh từ giống cái...
  • Acrosome

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (sinh vật học) thể ngọn (tinh trùng) Danh từ giống đực (sinh vật học) thể ngọn (tinh...
  • Acrospore

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (thực vật học) bào tử ngọn Danh từ giống cái (thực vật học) bào tử ngọn
  • Acrostiche

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Thơ chữ đầu Danh từ giống đực Thơ chữ đầu
  • Acrostichum

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (thực vật học) cây ráng Danh từ giống đực (thực vật học) cây ráng

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.840 lượt xem

The Living room

1.309 lượt xem

The Public Library

159 lượt xem

The Supermarket

1.163 lượt xem

Sports Verbs

168 lượt xem

A Classroom

174 lượt xem

The Utility Room

214 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    • Sáu que Tre
      1 · 03/12/22 08:50:06
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top