Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Adamiens

Mục lục

Danh từ giống đực ( số nhiều)

(sử học) phái phục trạng A-đam

Các từ tiếp theo

  • Adamine

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (khoáng vật học) adamin Danh từ giống cái (khoáng vật học) adamin
  • Adamique

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thuộc) A-đam Tính từ (thuộc) A-đam La race adamique dòng giống A-đam
  • Adamisme

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (sử học) chủ trương phục trạng A-đam Danh từ giống đực (sử học) chủ trương phục...
  • Adamites

    Mục lục 1 Danh từ giống đực ( số nhiều) Danh từ giống đực ( số nhiều) adamiens adamiens
  • Adansonia

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (thực vật học) cây bao bắp Danh từ giống đực (thực vật học) cây bao bắp
  • Adaptabilité

    Danh từ giống cái Tính thích ứng, tính thích nghi Adaptabilité d\'une espèce au milieu tính thích ứng của một loài với môi trường...
  • Adaptable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có thể thích nghi, có thể thích ứng Tính từ Có thể thích nghi, có thể thích ứng
  • Adaptat

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Thế liên hợp Danh từ giống đực Thế liên hợp
  • Adaptateur

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (sân khấu) người cải biên 1.2 (kỹ thuật) thiết bị hoặc bộ phận cơ, điện, giúp cho...
  • Adaptatif

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (sinh học) tạo khả năng thích nghi Tính từ (sinh học) tạo khả năng thích nghi Les mécanismes adaptatifs...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Individual Sports

1.744 lượt xem

Handicrafts

2.181 lượt xem

Jewelry and Cosmetics

2.188 lượt xem

Occupations III

195 lượt xem

A Workshop

1.840 lượt xem

The Baby's Room

1.411 lượt xem

The City

26 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 27/05/22 04:22:17
    cho em hỏi
    + The sample pacing là gì ạ?
  • 25/05/22 09:56:53
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday,...
    Hi mọi người, cho em hỏi ngữ pháp chỗ "It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam." này là cái chi vậy ạ?
    [a] adj + 2 days (time) nhưng lại là singular (it's been a) - ngay cả lược bỏ noun (time, nếu có) thì cũng ko thể là 2 dayS (đúng không ạ?)
    Hay cả cụm 2 days này mang nghĩa time, nên dùng số ít được ạ? - HOẶC LÀ BÁO GHI SAI (thế thì em lắm chuyện rồi, pedantic quá đi!) - em cảm ơn ạ.
    It’s been a jubilant two days for football fans in Vietnam. On Saturday, May 21 at Cẩm Phả Stadium in Quảng Ninh Province, the women’s football team also triumphed against Thailand 1-0 to win the gold medal after Captain Huỳnh Như scored at the 59’ mark.
    https://saigoneer.com/vietnam-sports/25549-vietnam-wins-gold-medals-in-men-s-and-women-s-football-at-sea-games

    Xem thêm.
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:01:46
    • Lahaquang
      1 · 26/05/22 05:06:25
      • Bói Bói
        Trả lời · 26/05/22 11:52:03
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
      • Bói Bói
        Trả lời · 25/05/22 09:58:32
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 25/05/22 10:01:52
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
Loading...
Top