Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Association

Mục lục

Danh từ giống cái

Sự kết hợp
Association de couleurs
sự kết hợp màu sắc
Hội, hiệp hội
Adhérer à une association
gia nhập một hội
Former une association professionnelle
lập một hiệp hội nghề nghiệp
Les statuts d'une association
điều lệ của một hiệp hội
Le bureau le président et le trésorier d'une association
văn phòng, chủ tịch và thủ quỹ của một hiệp hội
(sinh vật học) quần hợp
Association végétale
quần hợp thực vật
(triết học) liên tưởng
(toán học) sự liên đới; sự kết hợp
Phản nghĩa Autonomie, isolement. Désunion, dissociation, dissolution, division, rupture, scission

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Asa

    Mục lục 1 Viết tắt của American Standards Association ( Hội tiêu chuẩn Hoa Kỳ) Viết tắt của American Standards Association ( Hội tiêu chuẩn Hoa Kỳ)
  • Mục lục 1 Viết tắt của Alphabet de l\'association phonétique internationale ( Bảng mẫu tự
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự phân ly 1.2 Phản nghĩa Association
  • 1.6 Phản nghĩa Autonomie, isolement. Désunion, dissociation, dissolution, division, rupture, scission Danh từ giống cái Sự kết hợp Association de couleurs sự kết hợp màu sắc Hội, hiệp hội Adhérer à une association
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 (sinh vật học; sinh lý học) cộng
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Tình trạng gần nhau, tình trạng tiếp cận nhau 1.2 Association
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự chia, sự tách, sự chia tách 1.2 Phản nghĩa Accord, association
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự cạnh tranh 2 Phản nghĩa Association
  • trạng cách điện, tình trạng cách nhiệt; biện pháp cách điện, biện pháp cách nhiệt 1.5 Sự cô lập 1.6 Phản nghĩa Association, groupement
  • lời chào thân ái Être amical et ouvert avec qqn thân tình và cởi mở với ai Association amicale hội ái hữu Phản nghĩa Froid, hostile, inamical, malveillant

Xem tiếp các từ khác

  • Associationnisme

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (triết học) thuyết liên tưởng 1.2 (chính trị) thuyết liên hợp Danh từ giống đực (triết...
  • Associationniste

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (triết học) xem associationnisme I 1.2 (chính trị) xem associationnisme a 1.3 Danh từ 1.4 (chính trị) người...
  • Associative

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Liên tưởng 1.2 (toán học) kết hợp Tính từ Liên tưởng Mémoire associative ký ức liên tưởng (toán...
  • Associativité

    Danh từ giống cái (toán học) tính kết hợp
  • Associer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Kết hợp 1.2 Liên kết, liên hợp 1.3 Để dựa vào, cho tham dự; lấy làm người động tác 1.4...
  • Associé

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Hội viên 1.2 Người hùn vốn, người chung sức 1.3 (từ hiếm; nghiã hiếm) người cộng tác...
  • Assoiffer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Làm cho khát Ngoại động từ Làm cho khát La longue course m\'a assoiffé tôi khát (nước) vì chạy...
  • Assoiffé

    Tính từ Khát Assoiffé après une longue course khát (nước) sau khi chạy một mạch dài Khát khao Assoiffé d\'honneurs khát khao danh vọng
  • Assolement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (nông nghiệp) sự luân canh Danh từ giống đực (nông nghiệp) sự luân canh

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
  • 25/11/20 10:37:57
    1.Xin hãy dịch giúp mình câu này:
    Duty and taxes on raw materials for export goods to be offset or refunded are limited to import duty, commodity tax and business tax.
    2. offset ở đây có nghĩa là gì ạ? có phải là khấu trừ không ạ? Xin cảm ơn
    • Linh Nhất
      0 · 25/11/20 11:13:32
      1 câu trả lời trước
      • Linh Nhất
        Trả lời · 25/11/20 01:19:03
  • 23/11/20 01:51:55
    Các bác ơi liệu trong tiếng Việt có từ nào tương đương với "co-emperor" không? Bối cảnh La Mã có 2 vị hoàng đế cùng trị vì ạ.
    • Fanaz
      4 · 24/11/20 10:07:38
      1 câu trả lời trước
      • Nguyen nguyen
        Trả lời · 24/11/20 10:36:21
  • 23/11/20 08:51:29
    We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds.
  • 23/11/20 08:45:56
    Chào mọi người, mình mới tham gia vào nhóm. Nhờ mọi người dịch giúp mình đoạn này được không. Rất cảm ơn mọi người.
    " We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds."
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/20 09:52:42
  • 22/11/20 01:29:23
    Mọi người cho mình hỏi là khu nhà của quan lại ngày xưa, những người nhà giàu ở thì được gọi là gì vậy?
    • Sáu que Tre
      0 · 23/11/20 10:14:09
      • Tây Tây
        Trả lời · 23/11/20 10:41:36
  • 21/11/20 05:36:57
    Mọi người cho em hỏi từ "back washing" trong chuyên ngành bể bơi có nghĩa là gì ạ? Em cảm ơn:)
Loading...
Top