Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Bougie

Mục lục

Danh từ giống cái

Nến
S'éclairer à la bougie
thắp sáng bằng nến
Une lampe de bougies
đèn 100 nến
Buji (ở máy nổ)
(y học) ống nong
(thông tục) mặt
Une drôle de bougie
vẻ mặt buồn cười

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Nến 1.2 Buji (ở máy nổ) 1.3 (y học) ống nong 1.4 (thông
  • 1.5 Xì, xịt Ngoại động từ Loang ra Des couleurs qui fusent thuốc màu loang ra Nóng chảy Cette bougie fuse trop vite cây nến ấy
  • ) 1.6 (hàng hải) trục (bánh lái; tời đứng...) == Bấc Mèche de bougie bấc nến Mèche de gaze (y học) bấc gạc Ngòi (pháo, mìn...) Dây buộc
  • đuôi én (gắn trên đầu cái giáo) Danh từ giống cái Ngọn lửa Flamme de bougie ngọn lửa nến ( số nhiều) đám cháy Ville en proie aux flammes
  • đoán ra, gần tìm ra (trong trò đố...) Ngoại động từ đốt, đốt cháy, thiêu, đốt sém Brûler du bois đốt củi Brûler de la bougie đốt nến
  • bóng) khí thế 1.6 (y học) tiếng thổi 1.7 Sức ép (của chất nổ) 1.8 Sức thúc đẩy, nguồn hứng Danh từ giống đực Hơi thổi éteindre la bougie
  • cho anh ấy thở một chút đã ne pas souffler im lặng, không nói năng gì Ngoại động từ Thổi Souffler la bougie thổi cây nến Souffler une

Xem tiếp các từ khác

  • Bougier

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Hơ nến (mép vải để sợi khỏi sổ) Ngoại động từ Hơ nến (mép vải để sợi khỏi sổ)
  • Bougnat

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (thông tục) người bán than Danh từ giống đực (thông tục) người bán than
  • Bougon

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thân mật) hay càu nhàu 1.2 Danh từ 1.3 (thân mật) người hay càu nhàu Tính từ (thân mật) hay càu nhàu...
  • Bougonne

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái bougon bougon
  • Bougonnement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (thân mật) sự càu nhàu Danh từ giống đực (thân mật) sự càu nhàu
  • Bougonner

    Mục lục 1 Nội động từ 1.1 (thân mật) càu nhàu Nội động từ (thân mật) càu nhàu
  • Bougonneur

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Càu nhàu Tính từ Càu nhàu
  • Bougonneuse

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái bougonneur bougonneur
  • Bougran

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Vải hồ cứng (để đựng áo..) Danh từ giống đực Vải hồ cứng (để đựng áo..)
  • Bougras

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Xúp nước luộc dồi Danh từ giống cái Xúp nước luộc dồi

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 27/10/20 09:02:32
    mọi người ơi cụm từ "come in to someone's circle" có nghĩa là gì vậy ạ?
    • blehh
      0 · 27/10/20 09:45:54
      3 câu trả lời trước
      • PBD
        Trả lời · 1 · 28/10/20 07:36:08
  • 27/10/20 02:21:26
    The sage's statue locks into place. It is immediately obvious that something this different this time. The familiar glyphs at the statue's base flicker and dim. The light shooting from the sage's fingertips pulses and jets with renewed intensity.Suddenly, you hear a voice like a chiming bell from the back of your mind. "The way is now open. The Vault of the Blackbirds has been opened. Please proceed to the nearest translocation circle to access the Vault. Thank you."As quickly as the... The sage's statue locks into place. It is immediately obvious that something this different this time. The familiar glyphs at the statue's base flicker and dim. The light shooting from the sage's fingertips pulses and jets with renewed intensity.Suddenly, you hear a voice like a chiming bell from the back of your mind. "The way is now open. The Vault of the Blackbirds has been opened. Please proceed to the nearest translocation circle to access the Vault. Thank you."As quickly as the voice arose, it now disappears, taking with it the jetting light and glowing rooms. The statue is silent once more.
    Cho em hỏi cụm từ "pulses and jets with renewed intensity" nên hiểu thế nào trong ngữ cảnh này ạ?

    Xem thêm.
    • PBD
      0 · 28/10/20 07:41:56
  • 27/10/20 01:44:04
    vị trí "chief lieutenant" trong bộ máy điều hành nhà nước thời cổ đại thì nên dịch là gì cho đúng ạ?
    • PBD
      1 · 27/10/20 02:09:21
  • 26/10/20 09:40:55
    Providing cooling by utilizing renewable energy such as solar energy is a key solution to the energy and environmental issues.
    cho e hỏi 2 từ đầu tiên dịch là " việc cung cấp làm mát ..." hay gì v mn
    • Tây Tây
      0 · 26/10/20 10:16:38
  • 26/10/20 09:18:27
    sao mình ko tra từ trong đây dc nhỉ , cứ bị lỗi 404 @@ có ai như mình ko
    • Tây Tây
      1 · 26/10/20 09:29:39
      1 câu trả lời trước
      • Huy Quang
        Trả lời · 27/10/20 08:12:10
  • 25/10/20 11:02:34
    Once, long before the splintering of the Freljord, Ornn had a legion of smiths who lived at the base of his mountain. They claimed to worship Ornn, but if you were to ask him, they were misguided, for he would say he had no followers. Still, it is true that they built themselves a little town and that it was filled with folk who wished to make the finest things in all the world.
    There were thousands of them. They made tools. They made plows. They made carts and armor and saddles. They built furna...
    Once, long before the splintering of the Freljord, Ornn had a legion of smiths who lived at the base of his mountain. They claimed to worship Ornn, but if you were to ask him, they were misguided, for he would say he had no followers. Still, it is true that they built themselves a little town and that it was filled with folk who wished to make the finest things in all the world.
    There were thousands of them. They made tools. They made plows. They made carts and armor and saddles. They built furnaces and homes. They called themselves the Hearthblood, for they never felt the biting cold of the Freljord, and could tolerate the immense heat bubbling beneath their bare feet on the slopes of Hearth-Home. They became the finest craftspeople in the world, and their workmanship was surpassed in quality only by Ornn’s.
    Cho em hỏi "the Heartblood" trong ngữ cảnh này nên dịch là gì ạ? "Thợ Huyết Nung" có phải lựa chọn khả thi không ạ?

    Xem thêm.
    • dienh
      2 · 26/10/20 06:27:51
      1 câu trả lời trước
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/10/20 05:59:46
    • Fanaz
      1 · 26/10/20 02:07:09
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 26/10/20 05:55:25
  • 25/10/20 10:11:55
    Chào Rừng :-)
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 26/10/20 07:57:11
  • 24/10/20 02:17:39
    Lâu quá không vào lại R, k biết còn các bác 6 tăm tre, nasg, bói, dark, méo...ko nhỉ?
    Vanquangtk, Thienn89_tender2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • zmt
      1 · 25/10/20 04:23:07
    • Sáu que Tre
      1 · 25/10/20 10:27:33
    • Mèo Méo Meo
      1 · 27/10/20 08:18:38
Loading...
Top