Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Cuisant

Mục lục

Tính từ

Cay độc, thấm thía
Epigramme cuisante
bài thơ trào phúng cay độc
Chagrin cuisant
nỗi buồn thấm thía

Phản nghĩa Adoucissant, doux

Cay
Piment bien cuisant
ớt cay lắm
(từ hiếm, nghĩa ít dùng) đau rát (như) bị bỏng
Blessure cuisante
vết thương đau rát
(tiếng địa phương) dễ nấu chín
Haricots cuisants
đậu dễ nấu chín

Các từ tiếp theo

  • Cuisante

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Cay độc, thấm thía 2 Phản nghĩa Adoucissant, doux 2.1 Cay 2.2 (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đau rát (như) bị...
  • Cuiseur

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Nồi nấu to Danh từ giống đực Nồi nấu to
  • Cuisinage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự tra hỏi Danh từ giống đực Sự tra hỏi
  • Cuisine

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Bếp 1.2 Nghệ thuật nấu ăn, sự làm bếp 1.3 Nhà bếp, cấp dưỡng 1.4 Món ăn 1.5 (nghĩa xấu)...
  • Cuisiner

    Mục lục 1 Nội động từ 1.1 Làm bếp, nấu ăn 2 Ngoại động từ 2.1 Nấu (đồ ăn) 2.2 (thân mật) tra hỏi Nội động từ...
  • Cuisinette

    Mục lục 1 Danh từ giống cái Danh từ giống cái kitchenette )
  • Cuisinier

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Người làm bếp, người nấu ăn, cấp dưỡng 1.2 Sách nấu ăn, sách làm bếp Danh từ giống...
  • Cuisinière

    Danh từ giống cái Chị nấu ăn, chị cấp dưỡng Lò nấu ăn
  • Cuissage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực Danh từ giống đực Droit de cuissage ) (sử học) quyền đêm đầu
  • Cuissard

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Quần đùi (của người đua xe đạp) 1.2 (sử học) mảnh giáp che đùi Danh từ giống đực...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

At the Beach II

320 lượt xem

The Space Program

202 lượt xem

Occupations II

1.506 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

Neighborhood Parks

334 lượt xem

Insects

166 lượt xem

Team Sports

1.534 lượt xem

The Baby's Room

1.413 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top