Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Dépaysé

Tính từ

Lạ nước lạ cái; bỡ ngỡ
Vous avez l'air tout dépaysé
anh có vẻ bỡ ngỡ lắm

Xem thêm các từ khác

  • Dépecer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Pha, chặt 1.2 Xé ra 1.3 (nghĩa bóng) chia cắt Ngoại động từ Pha, chặt Dépecer un poulet chặt...
  • Dépeceur

    Danh từ Người pha, người chặt
  • Dépeigner

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Làm bù đầu tóc, làm rối tóc 2 Phản nghĩa 2.1 Peigner Ngoại động từ Làm bù đầu tóc, làm...
  • Dépeigné

    Tính từ đầu bù tóc rối tóc
  • Dépeindre

    Ngoại động từ Miêu tả Dépeindre une scène à laquelle on a assité miêu tả một cảnh đã chứng kiến
  • Dépelotonner

    Ngoại động từ Tháo cuộn
  • Dépenaillé

    Tính từ Rách tả tơi Une chemise dépenaillée một chiếc sơ mi rách tả tơi ăn mặc nhếch nhác Un individu dépenaillé một người...
  • Dépendance

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự phụ thuộc 1.2 (số nhiều) phần phụ thuộc, đất phụ, nhà phụ 2 Phản nghĩa 2.1 Independance...
  • Dépendant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Phụ thuộc 2 Phản nghĩa 2.1 Autonome indépendant libre Tính từ Phụ thuộc Être dépendant de quelqu\'un phụ...
  • Dépendeur

    Danh từ (Grand dépendeur d\'andouidouilles) (thông tục) người cao lớn mà bất tài, người to đầu mà dại
  • Dépendre

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Bỏ xuống (không treo nữa) 2 Nội động từ 2.1 Tùy thuộc 3 Phản nghĩa 3.1 Affranchir (s\') libérer...
  • Dépens

    Mục lục 1 Danh từ giống đực (số nhiều) 1.1 (luật học, pháp lý) án phí 2 Phản nghĩa 2.1 Avantage bênéfice Danh từ giống...
  • Dépense

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự chi tiêu; món chi tiêu; chi phí 1.2 Sự dùng 1.3 Lượng tiêu thụ 1.4 Phòng cung tiêu, phòng...
  • Dépenser

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Chi tiêu, tiêu 1.2 Tiêu thụ 1.3 Dùng, hao tổn 2 Phản nghĩa 2.1 Amasser économiser épargner Ménager...
  • Dépensier

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Tiêu hoang, hay tiêu hoang 1.2 Phụ trách chi tiêu (trong một tập thể) 2 Danh từ 2.1 Người tiêu hoang 2.2...
  • Déperdition

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự hao, sự mất mát, sự hao tổn 2 Phản nghĩa 2.1 Augmentation recrudescence Danh từ giống cái...
  • Dépersonnalisation

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự làm mất cá tính 1.2 (y học) sự giải thể nhân cách 2 Phản nghĩa 2.1 Personnalisation Danh...
  • Dépersonnaliser

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Làm mất cá tính 2 Phản nghĩa 2.1 Personnaliser Affirmer (s\') Ngoại động từ Làm mất cá tính...
  • Dépeuplement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự giảm số dân 2 Phản nghĩa 2.1 Repeuplement Danh từ giống đực Sự giảm số dân dépeuplement...
  • Dépeupler

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Làm giảm số dân 2 Phản nghĩa 2.1 Peupler repeupler Ngoại động từ Làm giảm số dân dépeupler...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top