Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Dessus

Mục lục

Phó từ

Trên, lên trên
Vào đó

Giới từ

(từ cũ, nghĩa cũ) trên
de dessus
từ trên
Phản nghĩa Sous; dessous, bas ( en bas)

Danh từ giống đực

Mặt trên, mặt phải, mặt
Le dessus d'une cheminée
mặt lò sưởi
Le dessus d'une étoffe
mặt phải vải
Tầng trên
Le dessus est à louer
tầng trên cho thuê
(âm nhạc) nốt cao, giọng cao; người hát giọng cao
(sân khấu) tầng trên sàn (chỗ để kéo phông lên sau một cảnh)
(nghĩa bóng) ưu thế, thế lợi
Avoir le dessus
lợi thế, thắng thế
le dessus du panier
phần tốt nhất
prendre le dessus reprendre le dessus
thắng được (bệnh tật...)
Phản nghĩa Dessous, Désavantage, infériorité

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Phó ngữ 1.1 Trên, ở trên 2 Giới ngữ 2.1 Au-dessus
  • Mục lục 1 Phó ngữ 1.1 Qua phía trên 2 Giới ngữ 2.1 Qua phía trên 2.2 Ở trên, ở ngoài Phó ngữ Qua phía trên Sauter par-dessus
  • bóng) ưu thế, thế lợi 3.6 Phản nghĩa Dessous, Désavantage, infériorité Phó từ Trên, lên trên Vào đó Giới từ (từ cũ, nghĩa cũ) trên de dessus
  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Nêu lên, nêu Ngoại động từ Nêu lên, nêu Les raisons ci-dessus
  • gắng một tí nữa là được thôi courber des épaules chịu đựng; chịu phục tùng donner un coup d\'épaule à quelqu\'un giúp đỡ ai faire toucher
  • ngựa (thân mật) dựa vào, tin vào On ne peut pas miser là-dessus không thể tin vào đó được miser sur les deux tableaux mưu lợi cho cả đôi bên
  • 3.2 đít 3.3 (số nhiều) hậu quân 4 Phản nghĩa 4.1 Devant Avant (en avant) premier (en premier) Avant dessus devant endroit
  • Mục lục 1 Phó từ 1.1 Dưới 2 Giới từ 2.1 (từ
  • gì cũng mó vào glisser entre les doigts de quelqu\'\'un filer entre les doigts de quelqu\'\'un tuột qua tay ai mất le doigt de Dieu ý trời mettre le doigt dessus dessus dessus
  • giống cái (ngành dệt) sợi ngang, sợi khổ Trame d\'accrochage sợi ngang để nối Trame de dessus trame de dessous sợi ngang trên (thoi trên) / sợi ngang

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 06/04/20 07:30:11
    mutual assimilation/ coalescence ( assimilation of place of articulation)
    [d]+[j]makes [d3, eg. [ni:d t ju:] [d3], [B], eg.[mis + ju:]
  • 06/04/20 03:31:24
    Initially quite skeptical that these folks felt absolutely no jealousy ever, I would pay special attention to them.
    Mọi người cho em hỏi. Trong câu này sao lại dùng "skeptical" là một tính từ mà không phải là 1 danh từ vì cái về sau (that...) đáng ra phải bổ nghĩa cho 1 danh từ.
    Mọi người có thể phân tích giúp em về mặt ngữ pháp cảu câu này không ạ ?
    • PBD
      0 · 06/04/20 04:48:55
  • 06/04/20 03:06:38
    giúp em viết lại câu này bằng mệnh đề quan hệ với ạ, em cảm ơn ^_^
    " Lan studies with me. I admire her much "
    • PBD
      0 · 06/04/20 04:49:20
    • Phạm Thư
      0 · 06/04/20 06:56:49
  • 05/04/20 09:07:40
    Chào mọi người! Cho mình hỏi "Pay up" là gì vậy ạ!
    • ngoclan2503
      0 · 05/04/20 09:41:21
    • PBD
      1 · 06/04/20 06:34:40
    • PBD
      0 · 06/04/20 06:37:12
  • 04/04/20 09:22:24
    Híc, chào mọi người tiếp ạ!
    Mình đang bí câu này: She doesn't like her million dollar
    makeover or her overnight popularity?
    What is it?
    Ngữ cảnh là hai thằng bạn (ở đây em dùng thằng bạn 1, thằng bạn 2 thay cho tên riêng ạ!) đang nói chuyện về thằng bạn 1 tại sao nó bỏ bạn gái của nó vì trước đó thằng bạn 2 nó cũng có qua lại với người yêu cũ của thằng bạn 1 nên nó quan tâm hỏi thăm thôi ạ!
    Mọi người hoàn thành giúp em câu này, em xin cảm ơn trước!
    • PBD
      1 · 05/04/20 03:36:30
      • dinhhung893
        Trả lời · 05/04/20 08:24:42
  • 04/04/20 04:08:38
    Mình đang đọc tài liệu điện-lạnh. Trong đoạn dưới, có chỗ "biến số của việc điều khiển" mình không hiểu lắm. Mong mọi người giúp đỡ.
    One of the objectives of this work is to experimentally investigate the influence of biomass feeding on the combustion efficiency. Taking this into account, data were obtained based on the variables of biomass feeding control.
    • PBD
      0 · 05/04/20 03:44:54
    • hungpx
      0 · 06/04/20 09:39:25
  • 01/04/20 02:13:48
    Hi mọi người,
    Mình có một đoạn thơ nhỏ (dành cho thiếu nhi), có phần như thế này: ...a soft craw-crawing from underneath, while in the field the hungry rookrook pecks a frozen clod. Mình không tra được craw-crawing ở đây là như thế nào? Mong được giúp đỡ. Cám ơn mọi người~
    • PBD
      0 · 02/04/20 01:29:55
    • Linhnguyen2105
      0 · 02/04/20 01:35:50
      1 câu trả lời trước
  • 03/03/20 02:32:18
    Cho em hỏi trong kinh tế hoặc trong việc đầu tư nếu sử dụng cụm từ ended up falling nghĩa là như thế nào ạ?
    Cả câu nó như thế này ạ: He went into some kind of investment that ended up falling.
    Xem thêm 2 bình luận
    • byun00
      0 · 13/03/20 09:26:39
    • Tây Tây
      0 · 13/03/20 10:56:15
    • byun00
      0 · 04/04/20 07:32:58
Loading...
Top