Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Diminution

Mục lục

Danh từ giống cái

Sự giảm, sự bớt, sự giảm bớt
Diminution dimpôts
sự giảm thuế
Diminution de vitesse
sự giảm tốc độ
Diminution de prix
sự giảm giá
(kiến trúc) sự thon dần
Diminution des colonnes
sự thon dần của cột
(âm nhạc) sự giảm
Sự giảm mũi (khi đan áo)
Phản nghĩa Augmentation, accroissement, amplification, croissance, crue

Các từ tiếp theo

  • Diminutive

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (ngôn ngữ học) giảm nhẹ 1.2 Phản nghĩa Augmentatif 1.3 Danh từ giống đực 1.4 (ngôn ngữ học) từ giảm...
  • Diminué

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Giảm, giảm bớt 1.2 Sút giảm; sút tinh thần 1.3 Thon dần 1.4 (âm nhạc) giảm Tính từ Giảm, giảm bớt...
  • Dimissoire

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (tôn giáo) thư cho phép được thụ phong nơi khác Danh từ giống đực (tôn giáo) thư cho phép...
  • Dimissorial

    Mục lục 1 Tính từ Tính từ Lettre dimissoriale dimissoire dimissoire
  • Dimissoriale

    Mục lục 1 Tính từ Tính từ Lettre dimissoriale dimissoire dimissoire
  • Dimorphe

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (khoáng vật học, hóa học, sinh vật học) (có) hai hình, lưỡng hình Tính từ (khoáng vật học, hóa...
  • Dimorphine

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (khoáng vật học) đimocfin Danh từ giống cái (khoáng vật học) đimocfin
  • Dimorphisme

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (khoáng vật học, hóa học, sinh vật học) hiện tượng hai hình, hiện tượng lưỡng hình...
  • Dinanderie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Đồ thau đúc 1.2 Xưởng đúc thau Danh từ giống cái Đồ thau đúc Xưởng đúc thau
  • Dinandier

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Thợ làm đồ thau đúc 1.2 Người bán đồ thau đúc Danh từ giống đực Thợ làm đồ thau...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Supermarket

1.142 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
Loading...
Top