Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Entraîner

Mục lục

Ngoại động từ

Kéo
La locomotive entraîne un long convoi
đầu máy kéo một đoàn toa dài
Làm khởi động
Moteur qui entraîne une pompe
động cơ làm khởi động máy bơm
Lôi đi
Entraîner quelqu'un en prison
lôi ao vào tù
Dẫn
Il l'entraîne vers la sortie
nó dẫn anh ta ra cửa
Son enthousiasme l'entraîne trop loin
sự phấn khởi đã dẫn anh ta đi quá xa
Lôi kéo
Entraîner quelqu'un aux jeux
lôi kéo ai vào cảnh cờ bạc
Lôi cuốn
La musique entraîne les danseurs
âm nhạc lôi cuốn những người khiêu vũ
Gây nên, kéo theo
La guerre d'agression entraîne bien des maux
chiến tranh xâm lược gây biết bao tai hại
Tập dượt cho, tập, luyện
Entraîner une équipe de football
tập dượt cho một đội bóng đá
Entraîner un cheval
luyện ngựa

Xem thêm các từ khác

  • Entraîneur

    Danh từ giống đực (thể dục thể thao) huấn luyện viên entraîneur d\'hommes thủ lĩnh
  • Entraîneuse

    Danh từ giống cái Cô chào khách (ở tiệm nhảy)
  • Entre

    Mục lục 1 Giới từ 1.1 Giữa 1.2 Phản nghĩa Hors ( de). 1.3 Đồng âm Antre. Giới từ Giữa Entre Hano… et Hue giữa Hà Nội và...
  • Entre-bande

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Băng đầu tấm (đầu tấm vải) Danh từ giống cái Băng đầu tấm (đầu tấm vải)
  • Entre-deux

    Mục lục 1 Danh từ giống đực ( không đổi) 1.1 Khoảng giữa; thế giữa 1.2 Tủ giữa khoảng (đặt giữa khoảng hai cửa sổ)...
  • Entre-deux-guerres

    Mục lục 1 Danh từ giống cái, danh từ giống đực 1.1 Thời kỳ giữa hai cuộc đại chiến Danh từ giống cái, danh từ giống...
  • Entre-ligne

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (từ hiếm, nghĩa ít dùng) khoảng gian dòng (giữa hai dòng chữ) Danh từ giống đực (từ...
  • Entre-nerf

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Khoảng gian chỉ gân (ở gáy sách) Danh từ giống đực Khoảng gian chỉ gân (ở gáy sách)
  • Entre-nerfs

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Khoảng gian chỉ gân (ở gáy sách) Danh từ giống đực Khoảng gian chỉ gân (ở gáy sách)
  • Entre-noeud

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (thực vật học) gióng, lóng Danh từ giống đực (thực vật học) gióng, lóng
  • Entre-rail

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (đường sắt) khổ đường ray Danh từ giống đực (đường sắt) khổ đường ray
  • Entre-temps

    Mục lục 1 Phó từ 1.1 Giữa lúc đó 1.2 Danh từ giống đực 1.3 (từ cũ, nghĩa cũ) khoảng thời gian giữa (hai sự việc) Phó...
  • Entre-tisser

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Dệt vào với nhau Ngoại động từ Dệt vào với nhau
  • Entre-voie

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (đường sắt) khoảng cách giữa hai đường, cự ly đường. Danh từ giống đực (đường...
  • Entrebâillement

    Danh từ giống đực Chỗ hé mở
  • Entrebâiller

    Ngoại động từ Hé mở Entrebâiller la porte hé mở cửa
  • Entrechat

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Thế nhảy đập chân (trong vũ ba lê) Danh từ giống đực Thế nhảy đập chân (trong vũ ba...
  • Entrechoquement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự chạm nhau Danh từ giống đực Sự chạm nhau
  • Entrechoquer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Cho chạm nhau Ngoại động từ Cho chạm nhau Entrechoquer les verres chạm cốc với nhau
  • Entrecolonne

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (kiến trúc) khoảng cột Danh từ giống đực (kiến trúc) khoảng cột
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top