Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Esterlin

Mục lục

Danh từ giống đực

(sử học) đồng exteclin (tiền Ê-cốt)

Các từ tiếp theo

  • Esthète

    Danh từ Nhà duy mỹ
  • Esthésie

    Danh từ giống cái Cảm giác
  • Esthésiogène

    Tính từ (sinh vật học) tăng cảm giác Zones esthésiogènes vùng tăng cảm giác Gây cảm giác, hồi phục cảm giác
  • Esthéticien

    Danh từ giống đực Nhà mỹ học
  • Esthétique

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Mỹ học 1.2 Cái đẹp, vẻ đẹp 2 Tính từ 2.1 Thẩm mỹ 2.2 đẹp 2.3 Chirurgie esthétique+ phẫu...
  • Esthétiquement

    Phó từ Về mặt mỹ học, về mặt thẩm mỹ
  • Esthétisme

    Danh từ giống đực Trường phái hồi cổ (về (văn học), nghệ thuật)
  • Estimable

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Đáng quý mến 1.2 Có giá trị 1.3 Phản nghĩa Inestimable. Indigne, méprisable, vil Tính từ Đáng quý mến...
  • Estimateur

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (từ cũ, nghĩa cũ) người đánh giá Danh từ giống đực (từ cũ, nghĩa cũ) người đánh...
  • Estimatif

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Ước tính Tính từ Ước tính Etat estimatif bảng ước tính
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 25/01/22 08:14:48
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 08:17:04
  • 24/01/22 08:47:40
    Mọi người ơi, cho em hỏi trong đoạn này "two heaping portions" dịch thế nào ạ:
    "I asked him if he watched the documentary. He did. He devoured the whole thing in two heaping portions".
    Em cảm ơn ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 09:21:54
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
Loading...
Top