Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Eux

Mục lục

Đại từ ( số nhiều)

Chúng nó, những người ấy, họ
eux-mêmes
chính họ

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Eux

    Mục lục 1 Đại từ ( số nhiều) 1.1 Chúng nó, những người ấy
  • \'a pas trouvé d\'acquéreur bức tranh này chưa có người mua \"L\'un d\'eux se porte acquéreur de la totalité de la récolte\" (Gide) một người trong bọn họ đứng ra mua toàn bộ hoa màu thu hoạch được
  • thoải mái trên ghế bành (từ cũ, nghĩa cũ) ung dung L\'âne se prélassant marche seul devant eux con lừa ung dung đi một mình trước chúng nó
  • E

    cách ghi nốt của Anh và Đức) 1.7 Đồng âm Euh, eux, heu, oeufs. Danh từ giống đực E Un e muet e câm (toán học
  • du directeur can thiệp với giám đốc (về việc gì) Cư xử Agir en homme d\'honneur en honnête homme cư xử như một người trọng danh dự
  • làm bài cẩn thận Sự chải chuốt Cheveux arrangés avec soin đầu tóc chải chuốt (từ cũ, nghĩa cũ) sự lo lắng; mối lo âu Un coeur exempt de soin lòng không chút lo âu eux
  • một giờ Entre amis giữa bạn bè với nhau Entre vous et moi giữa anh và tôi Qu\'y a-t-il entre eux giữa họ với nhau
  • rigoureux trời rét ghê gớm Avoir froid cảm thấy lạnh Sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt Il est d\'un froid glacial anh ta lạnh nhạt quá il y a du froid entre eux
  • têtes sấm ì ầm trên đầu chúng ta Luân lưu (tiền vốn) Luân phiên Les membres de ce tribunal roulent entre eux các thẩm phán của tòa án
  • jouent cánh cửa xộc xệch Hoạt động dễ dàng Clef qui joue bien dans la serrure chì khóa vặn dễ dàng trong ổ khóa Tác động, ăn nhập La question d\'intérêt ne joue pas entre eux

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top