Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Grande

Mục lục

Xem grand

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Viết tắt của Immeuble de grande hauteur (cao ốc, nhà chọc trời) Viết tắt của Immeuble de grande hauteur (cao ốc, nhà chọc trời)
  • Danh từ giống cái Sự mệt lử, sự kiệt sức Tomber dans une grande exténuation mệt lử
  • Danh từ giống cái Tính đáng tôn kính; tiếng tăm tốt Personnage d\'une grande honorabilité người rất đáng tôn kính, người có tiếng tăm tốt
  • Ngoại động từ đòi hỏi cần phải Nécessiter une grande dépense cần phải chi một món tiền lớn (từ cũ, nghĩa cũ) bắt buộc, buộc phải
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (thông tục) tiệc tùng; cuộc truy hoan Danh từ giống cái Une grande
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Gấu cái Danh từ giống cái Gấu cái La Grande
  • học) túi da (đeo ở thắt lưng) Danh từ giống cái Tách, chén Tasse de porcelaine chén sứ Une tasse de thé một chén nước trà (sử học
  • (nghĩa bóng) tính thay đổi khó nắm 2 Phản nghĩa 2.1 Consistance épaisseur [[]] Danh từ giống cái Tính lỏng, tính lưu (nghĩa bóng) tính thay đổi khó nắm Pensée d\'une grande
  • 1.2 ( số nhiều) nét giống nhau Danh từ giống cái Sự giống, sự gống nhau Enfant qui a une grande ressemblance avec son père đứa bé
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Hy vọng, kỳ vọng 1.2

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 10/07/20 05:15:44
    Mn cho mk hỏi ý nghĩa của câu:" New York's finest just got a whole lot finer" trong phim Brooklyn Nine-Nine là gì ạ?
    • Tây Tây
      0 · 10/07/20 06:12:59
  • 09/07/20 03:23:47
    mn cho mk hỏi "make the Ch-chuck" trong câu: Come on, Make the Ch-chuck. Trong hoàn cảnh mà mẹ của cô bé nói câu này đang cãi nhau vs một nhân viên bán hàng
    Xem thêm 3 bình luận
  • 10/07/20 09:57:50
    Hello rừng,
    Làm ơn giúp em cụm "tiểu cầu giảm đơn độc" trong context "Việc chẩn đoán xác định bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch ở trẻ em hiện chưa có các tiêu chuẩn cụ thể, chủ yếu dựa vào các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm tiểu cầu giảm đơn độc.
    Thanks in advance.
    Xem thêm 5 bình luận
  • 09/07/20 08:48:00
    mn cho mình hỏi 'crying spell' có nghĩa là gì vậy? thanks
    • Bibi
      0 · 09/07/20 09:37:52
  • 01/07/20 10:35:20
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi...
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi người nhiều

    Xem thêm.
    • franknguyen95
      0 · 03/07/20 05:16:41
      2 câu trả lời trước
      • franknguyen95
        Trả lời · 10/07/20 08:24:41
Loading...
Top