Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Pháp - Việt

Lancer

Mục lục

Ngoại động từ

Ném, phóng, quăng
Lancer des pierres
ném đá
Lancer le javelot
phóng lao
Lancer des bombes
ném bom
Lancer son cheval
phóng ngựa
Phun ra, phát ra, thốt ra, cho ra
Lancer du venin
phun nọc độc
Lancer une nouvelle
tung ra một tin
Lancer un cri
thốt ra một tiếng kêu
Lancer un coup de pied
cho ra một cú đá, đá một cú
Lancer des invitations
phát giấy mời đi
Lancer une grève
phát động một cuộc đình công
Quảng cáo cho
Lancer un écrivain
quảng cáo cho một nhà văn
Cho chạy
Lancer un moteur
cho động cơ chạy
Hạ thủy
Lancer un navire
hạ thủy tàu
Bố trí (lao động)
Lancer un travail à un ouvrier
bố trí lao động cho công nhân

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • ra, phát ra, thốt ra, cho ra 1.3 Quảng cáo cho 1.4 Cho chạy 1.5 Hạ thủy 1.6 Bố trí (lao động) Ngoại động từ Ném, phóng, quăng Lancer
  • ) vui nhộn quá 1.5 Nói thao thao bất tuyệt Tự động từ Nhảy vào, nhảy xuống Se lancer dans l\'eau nhảy xuống nước Lao vào, xông vào Se lancer
  • Danh từ giống cái văn học, môn văn; nghề văn Littérature vietnamienne Văn học Việt nam Devoir de littérature bài làm văn Se lancer
  • chịu Bruit agaçant tiếng ồn khó chịu (từ cũ, nghĩa cũ) khêu gợi Lancer des oeillades agaçantes liếc nhìn khêu gợi Phản nghĩa Agréable
  • chịu Bruit agaçant tiếng ồn khó chịu (từ cũ, nghĩa cũ) khêu gợi Lancer des oeillades agaçantes liếc nhìn khêu gợi Phản nghĩa Agréable
  • hỉnh 1.2 Ý thích bất thường Danh từ giống cái Lời dí dỏm, lời hóm hỉnh Lancer une boutade đưa ra một lời dí dỏm Ý thích bất thường Agir par boutades hành động theo ý thích bất thường
  • nhục 1.2 Sự xúc phạm Danh từ giống cái Lời chửi rủa, điều lăng nhục Proférer / lancer des insultes thốt ra những lời chửi rủa Sự xúc phạm Insulte au bon sens sự xúc phạm đến lương tri
  • ) 1.2 (nghĩa bóng) cuộc tấn công thình lình, cuộc đột kích Danh từ giống cái Sự đá hậu (ngựa, lừa) Lancer une ruade đá hậu một cái (nghĩa bóng) cuộc tấn công thình lình, cuộc đột kích
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Ngư lôi 1.2 (động
  • âm Brocart Danh từ giống đực (từ cũ, nghĩa cũ) lời chế giễu Lancer des brocards buông lời chế giễu Phản nghĩa Flatterie, louange Châm ngôn Con hoẵng đực non (mới một năm tuổi) Đồng âm Brocart

Các từ tiếp theo

  • Lancette

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (y học) lưỡi chích 1.2 (kiến trúc) vòm đỉnh nhọc 1.3 Dao bầu (để lột da vật mổ thịt)...
  • Lanceur

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Người ném, người phóng, người tung 1.2 Người câu quăng 1.3 Tên lửa phóng Danh từ giống...
  • Lancier

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (sử học) kỵ binh cầm giáo 1.2 Điệu nhảy lăngxiê Danh từ giống đực (sử học) kỵ binh...
  • Lancinant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (đau) nhói 1.2 (nghĩa bóng) ám ảnh Tính từ (đau) nhói Douleur lancinante đau nhói (nghĩa bóng) ám ảnh Pensée...
  • Lancinante

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái lancinant lancinant
  • Lancination

    Mục lục 1 Danh từ giống cái, danh từ giống đực 1.1 Sự đau nhói Danh từ giống cái, danh từ giống đực Sự đau nhói
  • Lancinement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực Danh từ giống đực lancination lancination
  • Lanciner

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Ám ảnh 2 Nội động từ 2.1 (đau) nhoi nhói Ngoại động từ Ám ảnh Nội động từ (đau) nhoi...
  • Landais

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thuộc) xứ Lăng-đơ ( Pháp) Tính từ (thuộc) xứ Lăng-đơ ( Pháp) Cheval landais ngựa Lăng đơ
  • Landaise

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái landais landais

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Outdoor Clothes

230 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/08/21 01:44:11
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contami...
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contamination.

    Xem thêm.
  • 04/08/21 10:11:26
    các bạn cho mình hỏi tí
    "One way around this is to have the Teams desktop app open to your primary account and open the other accounts or guest orgs in the web app, using browser profiles."
    - this is to have the Teams desktop app open to your primary sao ko là open your primary ?
    - open the other accounts sao ko ghi la open to the other accounts
    - using browser profiles --> minh dùng use browser profiles dc ko ?
    Nhờ các bạn giúp mình. Thanks.
    • Tinh Tran
      0 · 05/08/21 12:35:19
  • 03/08/21 03:56:05
    Các sếp cho mình hỏi thuật ngữ "laser scoring và mechanical break technique trong công nghiệp đóng gói nên dich là gì sang tiếng Việt
  • 03/08/21 11:31:52
    Các anh,chị có ai biết "mức giá chỉ dẫn" tiếng Anh là gì không ạ?
    ĐN: Mức giá chỉ dẫn là mức giá của tài sản so sánh sau khi đã được điều chỉnh theo sự khác biệt về các yếu tố so sánh với tài sản thẩm định giá. Các mức giá chỉ dẫn là cơ sở cuối cùng để ước tính mức giá của tài sản thẩm định
    • Dreamer
      0 · 03/08/21 11:39:41
  • 03/08/21 10:07:51
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the...
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the holiday, the mayor gave a long speech.
    10. This time tomorrow I will lie on the beach, enjoying the sunshine.TÌM LỖI SAI MONG mọi người GIẢI THÍCH GIÚP EM VS Ạ

    Xem thêm.
  • 03/08/21 08:47:53
    Hello Rung,
    Có ai biết tiếng Anh của cụm "Tỷ lệ Chất lượng còn lại" (của công trình, nhà ở, tài sản,...) là gì không ạ?
Loading...
Top