Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Lui

Mục lục

Danh từ

Nó, hắn, anh ấy, ông ấy, bà ấy, cô ấy
C'est lui
chính nó
C'est à lui
cái ấy là của nó
Parlez-lui
hãy nói với nó
De lui-même
tự nó
Tu vas voir ta soeur dis-lui bonjour de ma part
cậu đi thăm chị cậu, cho tớ gửi lời chào bà ta

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (mỉa mai) sự tháo lui. 1.2 (từ cũ; nghiã cũ) sự lùi
  • Danh từ giống cái Sự thụt lùi
  • Mục lục 1 Nội động từ 1.1 Lùi, lui, thụt lùi. 1.2 Lùi bước, lùi
  • Mục lục 1 Nội động từ 1.1 Thụt lùi, thoái lui, thoái bộ
  • Mục lục 1 Tính từ không đổi 1.1 Nhược; lụi đi Tính từ không đổi Nhược; lụi đi
  • Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Chuồn, lủi, trốn Tự động từ Chuồn, lủi, trốn
  • Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự lùi lại, sự thụt lùi. 1.2 Khoảng lùi 1.3 Sự giật (của súng khi bắn). Danh từ giống đực Sự lùi
  • Mục lục 1 Tự động từ 1.1 (xấu) có quan hệ lui tới Tự động từ (xấu) có quan hệ lui
  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 (từ cũ, nghĩa cũ) đẩy lui Ngoại động từ (từ cũ, nghĩa cũ) đẩy lui
  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Đề ngày tháng lùi lại Ngoại động từ Đề ngày tháng lùi

Xem tiếp các từ khác

  • Luire

    Mục lục 1 Nội động từ; ngoại động từ gián tiếp 1.1 Lóe sáng; tỏa sáng 1.2 (nghĩa bóng) lóe lên 1.3 Phản nghĩa s\' effacer,...
  • Luisance

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (văn học) (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự sáng loáng Danh từ giống cái (văn học) (từ hiếm;...
  • Luisant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Sáng loáng, láng, bóng 1.2 (từ cũ; nghĩa cũ) phát sáng, phát quang 2 Danh từ giống đực 2.1 Sự sáng loáng;...
  • Luisante

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái luisant luisant
  • Lulu

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (động vật học) chim chiền chiện cộc đuôi Danh từ giống đực (động vật học) chim...
  • Lumachelle

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (khoáng vật học) lumachen Danh từ giống cái (khoáng vật học) lumachen
  • Lumbago

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (y học) chứng đau lưng Danh từ giống đực (y học) chứng đau lưng
  • Lumen

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (vật lý học) lumen (đơn vị quang thông) Danh từ giống đực (vật lý học) lumen (đơn vị...
  • Lumen-heure

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (vật lý học) lumen-giờ Danh từ giống đực (vật lý học) lumen-giờ
  • Lumignon

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (chiếc) đèn con 1.2 (từ cũ; nghĩa cũ) hoa nến, hoa đèn; mẩu nến Danh từ giống đực (chiếc)...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 18/09/20 02:31:39
    Cho mình hỏi thêm chút là cụm từ "burning behaviour" dưới đây nên dịch là như thế nào? mình băn khoăn không biết có phải là "hành vi dễ gây cháy quần áo trẻ em" hay "đặc tính dễ cháy của quần áo trẻ em". Có 1 bản dịch là "hành vi đốt quần áo ngủ của trẻ em" - mình thấy không đúng lắm.
    "Flammability
    The EU has no specific legal requirements regarding apparel flammability, but several individual countries do, including the UK, Ireland, the Netherland...
    Cho mình hỏi thêm chút là cụm từ "burning behaviour" dưới đây nên dịch là như thế nào? mình băn khoăn không biết có phải là "hành vi dễ gây cháy quần áo trẻ em" hay "đặc tính dễ cháy của quần áo trẻ em". Có 1 bản dịch là "hành vi đốt quần áo ngủ của trẻ em" - mình thấy không đúng lắm.
    "Flammability
    The EU has no specific legal requirements regarding apparel flammability, but several individual countries do, including the UK, Ireland, the Netherlands and Switzerland (in German). The EU has a voluntary standard concerning the burning behaviour of children’s nightwear, which helps in complying with the GPSD."

    Xem thêm.
    • Tây Tây
      1 · 18/09/20 02:35:23
    • Tây Tây
      1 · 18/09/20 02:37:17
  • 17/09/20 02:29:34
    Cho mình hỏi từ lower trong đoạn dưới đây được dịch như thế nào ạ:
    "REACH is updated twice a year, which means ever more chemicals become restricted from use in apparel production. The latest update to REACH will lower the restriction limit of 33 chemicals that are considered carcinogenic, mutagenic or toxic for reproduction. The new regulation will take effect on 1 November 2020."
    Xem thêm 1 bình luận
  • 18/09/20 08:56:05
    Don’t ever tell me that the devil doesn’t have supernatural power. I wonder whether amongst the Maori people there aren’t, what I think you call toe-honers, that could do things like that. If the worse came to the worse. I’m inclined to think they could. But, the climax of that incident is that Moses’ snake ate up the snakes of the magicians. So, I don’t know whether you’ve ever pictured this scene, but Moses went out with a much thicker, heavier rod than he had before. And the Egyptians went out... Don’t ever tell me that the devil doesn’t have supernatural power. I wonder whether amongst the Maori people there aren’t, what I think you call toe-honers, that could do things like that. If the worse came to the worse. I’m inclined to think they could. But, the climax of that incident is that Moses’ snake ate up the snakes of the magicians. So, I don’t know whether you’ve ever pictured this scene, but Moses went out with a much thicker, heavier rod than he had before. And the Egyptians went out without any rods!
    Cho mình hỏi cụm từ "toe-honers" trong ngữ cảnh này là gì ạ. Mình thử tìm hiểu văn hóa của người Maori nhưng không tìm ra được khái niệm này.

    Xem thêm.
    Xem thêm 4 bình luận
    • Sáu que Tre
      0 · 18/09/20 10:15:27
    • xtnhan
      0 · 18/09/20 10:20:25
  • 18/09/20 06:56:32
    Đọc cho vui - Bill Gates became the richest man by dropping out of school and starting his own business. But the school he dropped out is Harvard.
    Tây Tây đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 18/09/20 08:26:57
  • 16/09/20 01:40:33
    Hello mọi người, mình có đọc được đoạn này:"First telescope, in space, to be designed so that we've got what we call orbital replacement units.They're modular
    boxes with handrails on them so the astronauts
    can go up and just pick and play They've got nice connectors on them that make it easy for the astronauts with their big gloves to
    be able to put them in and out"
    Cho mình hỏi trong đoạn trên "orbital replacement units", "just pick and play" và "to...
    Hello mọi người, mình có đọc được đoạn này:"First telescope, in space, to be designed so that we've got what we call orbital replacement units.They're modular
    boxes with handrails on them so the astronauts
    can go up and just pick and play They've got nice connectors on them that make it easy for the astronauts with their big gloves to
    be able to put them in and out"
    Cho mình hỏi trong đoạn trên "orbital replacement units", "just pick and play" và "to put them in and out" mình có thể dịch như thế nào ạ

    Xem thêm.
    • Fanaz
      1 · 16/09/20 03:38:20
      2 câu trả lời trước
      • PBD
        Trả lời · 1 · 17/09/20 05:57:09
    • Fanaz
      1 · 16/09/20 03:38:53
  • 12/09/20 10:37:20
    Mình có đọc được 1 đoạn như thế này:
    "You will make it through this. This is just temporary. You won't feel like this forever. The hard side of fear, the dark side of not feeling good enough. Again, this is all temporary. Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you. You will make it through. You will conquer this. You can do this. This is just the part where you have to commit to trying even though it's the hardest thing to do."
    2 câu:
    "Don't mistake...
    Mình có đọc được 1 đoạn như thế này:
    "You will make it through this. This is just temporary. You won't feel like this forever. The hard side of fear, the dark side of not feeling good enough. Again, this is all temporary. Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you. You will make it through. You will conquer this. You can do this. This is just the part where you have to commit to trying even though it's the hardest thing to do."
    2 câu:
    "Don't mistake a time stamp for a tomb stone. This will not bury you." thì nên hiểu sao là hợp lý nhất vậy mọi người ơi!!

    Xem thêm.
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 6 bình luận
    • SIMON
      1 · 15/09/20 08:38:16
    • SIMON
      1 · 15/09/20 08:40:52
  • 15/09/20 10:11:08
    Morning Rừng,
    Cho em hỏi là từ "Marshall" trong đoạn dưới đây e nên dịch là Sĩ quan, Thanh tra, hay cảnh sát trưởng ạ?
    "Alright then, in big letters, $400 dollars reward, dead or alive.
    And at the bottom, apply Matt Dillon, Marshall, Dodge City"
    Em cảm ơn :D
    • Sáu que Tre
      0 · 15/09/20 12:15:59
    • Fanaz
      0 · 15/09/20 04:46:27
  • 14/09/20 12:59:28
    Dịch "Trai nghiệm cuộc sống lao đông" là gì rừng ơi?
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 14/09/20 08:24:22
    • ngoctd
      0 · 17/09/20 12:36:36
Loading...
Top