Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Poser

Mục lục

Ngoại động từ

Đặt, để
Poser sa tête sur l'oreiller
đặt đầu lên gối
Poser un principe
đặt một nguyên tắc
Poser un problème
đặt một vấn đề
Poser une question
đặt một câu hỏi
Đề cao, làm nổi bật
Succès qui pose un auteur
sự thành công làm nổi bật một tác giả
Viết, ghi
Je pose quatre et je retiens un
tôi viết bốn và nhớ một (khi tính)
Hạ (xuống), bỏ (ra), lật (ra)
Poser les armes
hạ khí giới
Poser le masque
bỏ mặt nạ ra
poser sa candidature
ứng cử
poser sa chique et faire le mort
(từ lóng, biệt ngữ) im thin thít
poser un avion
cho máy bay hạ xuống
poser un lapin lapin
lapin
Phản nghĩa Déposer, enlever, ôter, lever.

Nội động từ

Đặt lên, kê lên
Poutre qui pose sur deux piliers
xà đặt lên hai cột trụ
(hội họa) ngồi làm mẫu vẽ
Poser devant le peintre
ngồi làm mẫu vẽ trước họa sĩ
Làm điệu
Elle ne fait que poser
chị ta chỉ làm điệu thôi
(thân mật) làm ra vẻ
Poser à l'homme généreux
làm ra vẻ con người hào phóng
poser à cru
xây không móng
poser à sec
xây không vữa

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • ), bỏ (ra), lật (ra) 1.5 Phản nghĩa Déposer, enlever, ôter, lever. 2 Nội động từ 2.1 Đặt lên, kê lên 2.2 (hội họa) ngồi làm mẫu vẽ 2.3 Làm điệu 2.4 (thân
  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Đặt ngược 1.2 (kế
  • Mục lục 1 Phó từ 1.1 (xây dựng) giữa kẽ (gạch) Phó từ (xây dựng) giữa kẽ (gạch) Poser
  • se pose sur une branche con chim sẻ đậu trên một cành l\'avion se pose máy bay đỗ xuống Đặt ra Question qui se pose vấn đề đặt ra Tự cho là Se poser
  • bãi, lổng chổng Phó ngữ Không đóng bao, để rời Marchandises éxpédiée en vrac hàng hóa gởi đi không đóng bao Bừa bãi, lổng chổng Poser ses livres en vrac sur la table đặt sách bừa bãi trên bàn
  • ) làm bớt căng thẳng 1.4 (từ cũ, nghĩa cũ) bỏ màn chăng đi 2 Phản nghĩa 2.1 Contracter raidir tendre Comprimer Attacher poser Ngoại
  • cái Hồ, keo Colle de pâte hồ bột (thông tục) vấn đề khó giải, câu hỏi hóc búa Poser une colle à un candidat đặt câu hỏi hóc
  • désagréable cuộc viếng thăm thực là khó chịu Không úp mở, thẳng, rõ ràng Poser franchement up problème đặt thẳng một vấn đề Phản nghĩa Timidement. Hypocritement.
  • đi, làm trôi đi; cất, bỏ, dọn 1.3 Tẩy đi, làm mất đi 1.4 Tước 1.5 Chiếm, đoạt 1.6 Ăn cắp 1.7 Chinh phục được cảm tình 1.8 Được, thắng
  • mang, được vác, được mặc... 1.4 Đi đến mức 1.5 Nhận, đứng ra (làm điều gì) 1.6 Tiến lên 1.7 Phản nghĩa Déposer, poser

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 06/06/20 02:47:42
    Chào cả nhà,
    Hi vọng mọi người vẫn ngồi trước máy tính, mong tiền bối nào rảnh giúp em dịch từ "MARGIN" này.
    "One of the aims of studying costs and margins is to identify ways to increase the margin per product unit."
    ""In Tables 4 and 5, an example of how to calculate the value-added margins and profits along a chain is given."
    Ban đầu e dịch là "LỢI NHUẬN" nhưng rõ ràng có cả từ profits đứng cạnh rồi.
    Em đang tính dịch là "tỷ...
    Chào cả nhà,
    Hi vọng mọi người vẫn ngồi trước máy tính, mong tiền bối nào rảnh giúp em dịch từ "MARGIN" này.
    "One of the aims of studying costs and margins is to identify ways to increase the margin per product unit."
    ""In Tables 4 and 5, an example of how to calculate the value-added margins and profits along a chain is given."
    Ban đầu e dịch là "LỢI NHUẬN" nhưng rõ ràng có cả từ profits đứng cạnh rồi.
    Em đang tính dịch là "tỷ suất lợi nhuận" ko biết có ổn ko.

    Xem thêm.
    • PBD
      1 · 06/06/20 03:39:48
      2 câu trả lời trước
      • PBD
        Trả lời · 07/06/20 12:14:37
  • 06/06/20 07:16:29
    Xin chào mọi người!
    Không biết ở đây có ai biết nguồn gốc của từ "ép liễu", "nài hoa" từ đâu mà ra có thể giảng giúp mình với được không. Mình tìm trên mạng chỉ thấy người ta giải nghĩa chứ không ghi nguồn gốc từ.
    Mình xin cảm ơn!
    • PBD
      0 · 06/06/20 08:12:26
      2 câu trả lời trước
      • PBD
        Trả lời · 06/06/20 03:37:59
    • Bói Bói
      0 · 06/06/20 08:16:59
  • 04/06/20 10:59:38
    Em chào các anh chị ạ, trong một đề thi thử Tiếng Anh của Sở Ninh Bình họ có dùng cụm là on the city center ạ. Theo em nghĩ thì trong trường hợp này mình chỉ dùng được in hoặc at the city center thôi ạ.Em nghĩ như vậy có đúng không ạ. Mong các anh chị giải thích giúp em. Em xin chân thành cảm ơn.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Tây Tây
      0 · 05/06/20 08:40:21
    • Đỗ Thành Thắng
      0 · 05/06/20 12:34:37
  • 03/06/20 11:39:39
    mọi người cho em hỏi câu Finding struggle and resilience on a road trip through the birthplace of the blues. có nghĩa là gì vậy ạ ?
    • Sáu que Tre
      2 · 04/06/20 10:15:05
    • tuanle
      0 · 05/06/20 11:40:07
  • 04/06/20 01:29:44
    chào mọi người , mình có đang dịch một cuốnToán về machine learning và thực sự rất khó cho mình khi mình không hề biết gì về từ vựng chuyên ngành này, cả tiếng anh lẫn tiếng việt luôn ạ :(( , quyển sách có nói về phương pháp đánh giá cross-validation , mình k rõ là đánh giá gì nữa huhu , có nhắc đến " leave-one-out cross-validation " , đoạn này có đang nói về 5-fold cross-validation , mọi người chỉ cho mình với ạ , tiện mình cũng không viết dịch từ cross-validation như nào cho hợp luôn... chào mọi người , mình có đang dịch một cuốnToán về machine learning và thực sự rất khó cho mình khi mình không hề biết gì về từ vựng chuyên ngành này, cả tiếng anh lẫn tiếng việt luôn ạ :(( , quyển sách có nói về phương pháp đánh giá cross-validation , mình k rõ là đánh giá gì nữa huhu , có nhắc đến " leave-one-out cross-validation " , đoạn này có đang nói về 5-fold cross-validation , mọi người chỉ cho mình với ạ , tiện mình cũng không viết dịch từ cross-validation như nào cho hợp luôn ạ , cảm ơn nhiều !
    Xem thêm.
  • 02/06/20 04:05:50
    Chào mọi người cho em hỏi Peripheral nghĩa là gì trong câu The challenges International Banking Standards Pose for Peripheral Developing Countries!!
    Mong nhận được phản hồi của mọi ng!:)
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      2 · 03/06/20 06:53:48
    • yuki147
      0 · 04/06/20 10:52:53
  • 02/06/20 11:06:11
    chào mọi người, em có gặp đoạn văn này, mà có 1 vài chỗ ko hiểu nghĩa với ko hiểu ngữ pháp những chỗ này ntn. Nguyên đoạn văn là: First mechanisation, then mass use of chemical fertilisers and pesticides, then monocultures, then battery rearing of livestock, and now genetic engineering - the onward march of intensive farming has seemed unstoppable in the last half-century, as the yields of produce have soared.
    Cái đoạn em ko hiểu nghĩa là: then battery rearing of livestock, and now genetic engin...
    chào mọi người, em có gặp đoạn văn này, mà có 1 vài chỗ ko hiểu nghĩa với ko hiểu ngữ pháp những chỗ này ntn. Nguyên đoạn văn là: First mechanisation, then mass use of chemical fertilisers and pesticides, then monocultures, then battery rearing of livestock, and now genetic engineering - the onward march of intensive farming has seemed unstoppable in the last half-century, as the yields of produce have soared.
    Cái đoạn em ko hiểu nghĩa là: then battery rearing of livestock, and now genetic engineering - the onward march of intensive farming
    với cấu trúc ngữ pháp của đoạn : battery rearing of livestock là như thế nào vậy ạ

    Xem thêm.
    • PBD
      1 · 03/06/20 06:58:31
    • Tishai Nguyễn
      0 · 03/06/20 01:55:23
  • 31/05/20 03:44:54
    Mọi người dịch giùm em câu dưới với ạ. Cám ơn moi người!!!
    The experimental work has been developed on a fixed bed grate medium-scale biomass industrial boiler, with biomass underfeed system (underfeed stoker).
    • PBD
      4 · 01/06/20 09:35:53
      • hbl1800
        Trả lời · 02/06/20 08:27:10
Loading...
Top