Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Pháp - Việt

Risque

Mục lục

Danh từ giống đực

(điều) bất trắc, nguy cơ
Affaire pleine de risques
việc đầy bất trắc
(điều) rủi ro
Risque assuré
rủi ro được bảo hiểm
Sự liều, sự mạo hiểm
Prendre un risque
liều, mạo hiểm
à ses risques et périls
xem péril
à tout risque
tùy rủi may
Có cơ nguy đến
Au risque de sa vie
�� có nguy cơ đến tính mệnh

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • 1.4 Có cơ nguy đến Danh từ giống đực (điều) bất trắc, nguy cơ Affaire pleine de risques việc đầy bất trắc (điều) rủi ro Risque
  • đánh liều hỏi một câu Chịu thiệt hại, bị hư hại Marchandises bien emballées qui ne risquent rien hàng hóa đóng kiện kỹ không sợ bị hư hại qui ne risque
  • couvre aussitôt de curieux địa điểm phút chốc đầy người tò mò đến xem Ẩn, nấp Se couvrir d\'un prétexte nấp dưới một lý do, lấy cớ Bảo đảm khỏi Se couvrir d\'un risque
  • không mất gì, không phải trả đồng nào; phải trả rất ít tiền qui ne risque rien n\'a rien không có gan làm thì chẳng được gì

Các từ tiếp theo

  • Risque-tout

    Mục lục 1 Danh từ giống đực không đổi 1.1 Kẻ liều mạng 1.2 Tính từ không đổi 1.3 Liều mạng Danh từ giống đực không...
  • Risquer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Liều, đánh liều, mạo hiểm 1.2 Chịu thiệt hại, bị hư hại 2 Nội động từ 2.1 Có nguy cơ...
  • Risse

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (động vật học) chim mòng biển ba ngón Danh từ giống cái (động vật học) chim mòng biển...
  • Rissole

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Bánh nhân thịt; bánh nhân cá 1.2 (tiếng địa phương) lưới đánh cá trống Danh từ giống...
  • Rissolette

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Chả băm nhân bánh mì bỏ lò Danh từ giống cái Chả băm nhân bánh mì bỏ lò
  • Rissolier

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (tiếng địa phương) thuyền đánh cá trống Danh từ giống đực (tiếng địa phương) thuyền...
  • Rissoller

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Rán vàng Ngoại động từ Rán vàng Rissoler un poulet rán vàng một con gà
  • Ristourne

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Tiền bớt (khi bán hàng); tiền hoa hồng 1.2 Tiền chia lãi (của hợp tác xã tiêu thụ) 1.3 Sự...
  • Ristourner

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Bớt, trả hoa hồng 1.2 Chia lãi 1.3 Hoàn lại 1.4 (hàng hải) hủy (một hợp đồng bảo hiểm)...
  • Risée

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự cười nhạo 1.2 Trò cười 1.3 (từ cũ, nghĩa cũ) tiếng cười ồn ào 1.4 (hàng hải) cơn...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Energy

1.650 lượt xem

Cars

1.975 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
  • 05/07/21 01:33:46
    Các tiền bối giúp em dịch từ này với: "Peg" trong "Project Pegs". Em không có câu dài mà chỉ có các mục, Client có định nghĩa là "A combination of project/budget, element and/or activity, which is used to identify costs, demand, and supply for a project". Trong tiếng Pháp, nó là "rattachement"
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      2 · 07/07/21 06:26:17
    • Dreamer
      0 · 07/07/21 07:43:59
Loading...
Top