Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Romance

Mục lục

Danh từ giống cái

Tình ca
(âm nhạc) khúc rôman
Danh từ giống đực
Bài thơ romanxơ ( Tây Ban Nha)

Xem thêm các từ khác

  • Romancer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Tiểu thuyết hóa Ngoại động từ Tiểu thuyết hóa Romancer l\'histoire tiểu thuyết hóa lịch...
  • Romancero

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Tập thơ romanxơ 1.2 Thơ romanxơ ( Tây Ban Nha) Danh từ giống đực Tập thơ romanxơ Thơ romanxơ...
  • Romanche

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (ngôn ngữ học) tiếng romansơ (trong bốn thứ tiếng chính thức của Thụy Sĩ) 1.2 Tính từ...
  • Romancier

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Nhà tiểu thuyết Danh từ giống đực Nhà tiểu thuyết
  • Romancine

    Mục lục 1 Danh từ giống cái (từ cũ, nghĩa cũ) 1.1 Lời ta thán 1.2 Lời mắng Danh từ giống cái (từ cũ, nghĩa cũ) Lời ta...
  • Romand

    Mục lục 1 (thuộc) miền nói tiếng Pháp (ở Thụy Sĩ) (thuộc) miền nói tiếng Pháp (ở Thụy Sĩ) La Suisse romande miền Thụy...
  • Romande

    Mục lục 1 Xem romand Xem romand
  • Romanesque

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Có tính tiểu thuyết, mơ mộng; thơ mộng 2 Danh từ giống đực 2.1 Tính tiểu thuyết; tính mơ mộng...
  • Romanesquement

    Mục lục 1 Phó từ 1.1 Mơ mộng; thơ mộng Phó từ Mơ mộng; thơ mộng
  • Romanichel

    Mục lục 1 Xem romand Xem romand
  • Romanisant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (tôn giáo) theo nghi thức La Mã 1.2 Xem danh từ giống đực 1.3 Danh từ giống đực 1.4 (ngôn ngữ học)...
  • Romanisante

    Mục lục 1 Xem romanisant Xem romanisant
  • Romanisation

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự La Mã hóa Danh từ giống cái Sự La Mã hóa
  • Romaniser

    Mục lục 1 romaniser //--> </SCRIPT> </HEAD> <BODY BGCOLOR=\"9C8772\" TOPMARGIN=\"5\" MARGINHEIGHT=\"0\" BACKGROUND=\"/webdict/texture.gif\"...
  • Romanisme

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (tôn giáo) giáo lý La Mã 1.2 (nghệ thuật) khuynh hướng La Mã (thời Phục Hưng) Danh từ giống...
  • Romaniste

    Mục lục 1 Danh từ 1.1 (tôn giáo) người theo nghi thức La Mã 1.2 (luật học, pháp lý) chuyên gia luật La Mã 1.3 (nghệ thuật)...
  • Romanticisme

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (từ cũ, nghĩa cũ) văn học lãng mạn Danh từ giống đực (từ cũ, nghĩa cũ) văn học lãng...
  • Romantique

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Lãng mạn 1.2 (từ cũ, nghĩa cũ) gây xúc cảm (cảnh vật) 2 Danh từ 2.1 Nhà văn lãng mạn 2.2 Phản nghĩa...
  • Romantiquement

    Mục lục 1 Phó từ 1.1 (một cách) lãng mạn Phó từ (một cách) lãng mạn
  • Romantiser

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Lãng mạn hóa Ngoại động từ Lãng mạn hóa Romantiser une scène de la vie réelle lãng mạn hóa...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top