Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Sémantique

Mục lục

Danh từ giống cái

(ngôn ngữ học) ngữ nghĩa học

Tính từ

(về) ngữ nghĩa
Champ sémantique
trường ngữ nghĩa

Các từ tiếp theo

  • Sémantème

    Danh từ giống đực (ngôn ngữ học) nghĩa vị
  • Sémaphore

    Danh từ giống đực (hàng hải) đường sắt cột tín hiệu
  • Sémasiologie

    Danh từ giống cái (ngôn ngữ học) như sémantique
  • Sémillant

    Tính từ Hoạt bát, linh lợi Esprit sémillant tinh thần hoạt bát
  • Sémillon

    Danh từ giống đực (nông nghiệp) giống nho ngọt
  • Séminaire

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Trường dòng, trường chủng viện 1.2 Nhóm chuyên đề (ở đại học) 1.3 Cuộc thảo luận...
  • Séminal

    Tính từ (thuộc) tinh (khí) Cellule séminale tế bào tinh (từ cũ, nghĩa cũ) (thuộc) hạt Feuille séminale lá (trong) hạt, lá mầm
  • Sémiologique

    Tính từ Xem sémiologie
  • Sémiotique

    Danh từ giống cái Ký hiệu học (y học, từ cũ, nghĩa cũ) như sémiologie
  • Sémite

    Tính từ (thuộc) người Xê-mít Race sémite giống người Xê-mít
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top