Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Se sentir

Mục lục

Tự động từ

(tự) cảm thấy
Se sentir fort
(tự) cảm thấy khoẻ
Se sentir mieux
(tự) cảm thấy đỡ, (tự) cảm thấy khá hơn
Tự nhận thức được mình
Chịu được nhau, thông cảm với nhau
commencer à se sentir
bắt đầu tự phát hiện
Jeune talent qui commence à se sentir
bắt đầu dậy thì
ne pas se sentir de joie ne pas se sentir d'aise
sướng mê đi
se sentir du coeur pour
sẵn sàng (làm việc gì)

Các từ tiếp theo

  • Se serrer

    Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Sát vào 1.2 Ngồi sát vào nhau Tự động từ Sát vào Il se serre contre sa mère nó sát vào mẹ Ngồi...
  • Se servir

    Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Dùng 1.2 Gắp vào bát mình, lấy vào đĩa của mình, rót vào cốc của mình 1.3 Mua hàng Tự động...
  • Se signaler

    Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Làm cho người ta chú ý tới, nổi bật Tự động từ Làm cho người ta chú ý tới, nổi bật Se...
  • Se signer

    Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Làm dấu thánh giá Tự động từ Làm dấu thánh giá
  • Se silhouetter

    Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Hiện hình bóng, thấp thoáng bóng Tự động từ Hiện hình bóng, thấp thoáng bóng
  • Se singulariser

    Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Lập dị 1.2 Phản nghĩa Généraliser. Tự động từ Lập dị Phản nghĩa Généraliser.
  • Se soigner

    Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Chải chuốt; ngắm vuốt 1.2 Chữa bệnh 1.3 Chữa được (bệnh) 1.4 Phản nghĩa Maltraiter. Bâcler,...
  • Se solder

    Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Kết quả là, kết thúc Tự động từ Kết quả là, kết thúc Les négociations se sont soldées par...
  • Se solidariser

    Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Đoàn kết; liên kết 1.2 Phản nghĩa Désolidariser. Tự động từ Đoàn kết; liên kết Se solidariser...
  • Se solidifier

    Mục lục 1 Tự động từ 1.1 Rắn lại, đông đặc lại 1.2 Phản nghĩa Fluidifier, fondre, gazéifier, liquéfier, vaporiser. Tự động...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
  • 29/12/21 09:13:38
    Em chào tất cả mọi người trên Rừng.vn ạ
    Cho em hỏi là "softening adverb" có nghĩa là gì ạ?
    Em xin cảm ơn trước ạ
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:30:30
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 02:29:39
    • PBD
      1 · 01/01/22 03:01:08
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 03:03:57
  • 28/12/21 11:29:05
    Các bác cho hỏi trong ngành hàng không, người ta gọi "Metering fix" là cái gì ạ?
    Def.:METERING FIX- A fix along an established route from over which aircraft will be metered prior to entering terminal airspace. Normally, this fix should be established at a distance from the airport which will facilitate a profile descent 10,000 feet above airport elevation (AAE) or above.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:31:37
  • 23/12/21 08:26:49
    Các bác cho em hỏi, trong cái máy cắt vải có các bộ phận như "blades, sharpening bands, bristle blocks" thì cái bristle block tiếng Việt gọi là cái gì vậy ạ?
    http://vietnamese.autocutterparts.com/sale-8452964-92911001-black-bristle-block-for-gerber-gt7250-xlc7000-paragon-cutter-parts.html
    Xem thêm 1 bình luận
    • PBD
      1 · 23/12/21 04:32:37
    • Phạm Thùy Dương
      0 · 23/12/21 05:50:09
Loading...
Top