Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Soin

Mục lục

Danh từ giống đực

( số nhiều) sự chăm sóc, sự săn sóc; sự chăm chút
Entourer quelqu'un de soins
ân cần săn sóc ai
Premiers soins donnés à un blessé
những sự chăm sóc ban đầu đối với một người bị thương
Nhiệm vụ chăm sóc
Confier à quelqu'un le soin de sa maison
giao cho ai nhiệm vụ chăm sóc nhà cửa
Sự cẩn thận, sự kỹ càng
Faire ses devoirs avec soin
làm bài cẩn thận
Sự chải chuốt
Cheveux arrangés avec soin
đầu tóc chải chuốt
(từ cũ, nghĩa cũ) sự lo lắng; mối lo âu
Un coeur exempt de soin
lòng không chút lo âu
eux bons soins de quelqu'un
nhờ ai chuyển (thư)
avoir soin de prendre soin de
chăm lo
petits soins petit
petit
soins du ménage
việc nội trợ
Phản nghĩa Mépris. Incurie, négligence, nonchalance.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự vô ý 1.2 Điều vô ý 1.3 Phản nghĩa Attention, soin
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự chểnh mảng, sự lơ là 1.2 Phản nghĩa Soin
  • Danh từ ( không đổi) (thân mật) người cẩu thả Elle est une sans-soin chị ấy là một người cẩu thả
  • Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự cẩu thả; sự chểnh mảng 1.2 Sự lơ là, sự hờ hững 2 Phản nghĩa 2.1 Application assiduité conscience diligence exactitude minutie soin
  • ân cần săn sóc ai Premiers soins donnés à un blessé những sự chăm sóc ban đầu đối với một người bị thương Nhiệm vụ chăm sóc Confier à quelqu\'un le soin
  • tiểu thuyết đáng chú ý Se faire remarquer khiến người ta chú ý Nhận thấy; nhận ra Il remarqua des taches qu\'il lava avec soin nó nhận
  • , remporter, retirer Đưa ra, viện ra Apporter des preuves đưa ra bằng chứng Dùng, vận dụng (thường không dịch) Apporter de l\'\'empressement à faire quelque chose hấp tấp làm việc gì Apporter du soin
  • cũ, nghĩa cũ) chăm chú đến Curieux de propreté chăm chú đến sự sạch sẽ (từ cũ, nghĩa cũ) kỹ lưỡng, cẩn thận Soin curieux sự chăm nom
  • cũ, nghĩa cũ) chăm chú đến Curieux de propreté chăm chú đến sự sạch sẽ (từ cũ, nghĩa cũ) kỹ lưỡng, cẩn thận Soin curieux sự chăm nom
  • M

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 10/07/20 05:15:44
    Mn cho mk hỏi ý nghĩa của câu:" New York's finest just got a whole lot finer" trong phim Brooklyn Nine-Nine là gì ạ?
  • 09/07/20 03:23:47
    mn cho mk hỏi "make the Ch-chuck" trong câu: Come on, Make the Ch-chuck. Trong hoàn cảnh mà mẹ của cô bé nói câu này đang cãi nhau vs một nhân viên bán hàng
    Xem thêm 3 bình luận
  • 10/07/20 09:57:50
    Hello rừng,
    Làm ơn giúp em cụm "tiểu cầu giảm đơn độc" trong context "Việc chẩn đoán xác định bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch ở trẻ em hiện chưa có các tiêu chuẩn cụ thể, chủ yếu dựa vào các triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm tiểu cầu giảm đơn độc.
    Thanks in advance.
    Xem thêm 5 bình luận
  • 09/07/20 08:48:00
    mn cho mình hỏi 'crying spell' có nghĩa là gì vậy? thanks
    • Bibi
      0 · 09/07/20 09:37:52
  • 01/07/20 10:35:20
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi...
    As in addition, Dien Bien is in the upper watershed with very short characteristic durations (flash flood), the effectiveness of the forecast is even more questionable and the time available between the alert and the flood of a few hours at maximum (2-3) further mortgaging the effectiveness other than human (evacuation to avoid the dead) of such an alert (because there is no time to evacuate the furniture to reduce the cost of damage)…
    Ai giúp mình dịch đoạn này sát ý được không ạ, cảm ơn mọi người nhiều

    Xem thêm.
    • franknguyen95
      0 · 03/07/20 05:16:41
      2 câu trả lời trước
      • franknguyen95
        Trả lời · 10/07/20 08:24:41
Loading...
Top