Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Tanière

Danh từ giống cái

Hang (thú rừng)
Tanière d'un lion
hang sư tử
Nhà tồi tàn, hang ổ
Faire sortir un malfaiteur de sa tanière
trục một tên gian phi ra khỏi hang ổ
Se retirer dans sa tanière
lui về hang ổ

Các từ tiếp theo

  • Tank

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Két dầu (trong tàu chở dầu) 1.2 Xe tăng 1.3 (thân mật) xe ô tô to Danh từ giống đực Két...
  • Tanka

    Mục lục 1 Danh từ giống đực không đổi 1.1 Thơ ngũ ngôn ( Nhật) Danh từ giống đực không đổi Thơ ngũ ngôn ( Nhật)
  • Tankage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Bể, két Danh từ giống đực Bể, két
  • Tanker

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Tàu chở dầu Danh từ giống đực Tàu chở dầu
  • Tankiste

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (quân sự) chiến sĩ đơn vị xe tăng Danh từ giống đực (quân sự) chiến sĩ đơn vị xe...
  • Tannage

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự thuộc (da) Danh từ giống đực Sự thuộc (da)
  • Tannant

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Để thuộc da 1.2 (thân mật) quấy rầy làm phiền Tính từ Để thuộc da Ecorces tannantes vỏ cây để...
  • Tannante

    Mục lục 1 Xem tannant Xem tannant
  • Tanne

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (y học) u nang bã Danh từ giống cái (y học) u nang bã
  • Tanner

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Thuộc (da) 1.2 (thân mật) quấy rầy 1.3 Làm sạm Ngoại động từ Thuộc (da) (thân mật) quấy...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Classroom

174 lượt xem

Construction

2.680 lượt xem

At the Beach I

1.820 lượt xem

Bikes

726 lượt xem

Restaurant Verbs

1.406 lượt xem

Jewelry and Cosmetics

2.191 lượt xem

Handicrafts

2.182 lượt xem

An Office

233 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top