Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Nhật - Việt

おくれる

Mục lục

[ 後れる ]

v1

đến muộn/chậm trễ/muộn/quá thời hạn

[ 遅れる ]

n

chậm chậm
chậm bước
bê trệ

v1

chậm/trễ
私は約束の時間に遅れるのが大嫌いです。: Tôi rất ghét việc đến trễ hẹn.
僕のクォーツ時計は年に10秒ほど遅れる。: Chiếc đồng hồ quartz của tôi một năm chậm khoảng 10 giây.

v1

đến muộn/chậm trễ/muộn/quá thời hạn
何だっていいけどさあ。でも少なくとも朝礼には遅れないでよ: cho dù có bất kỳ chuyện gì cũng không được đến muộn cuộc họp giao ban sáng đâu đấy !
申し訳ないけど、夕食の時間に遅れるよ: xin lỗi nhưng mà tôi sẽ về ăn cơm tối muộn đấy !

v1

muộn màng

v1

tụt hậu (học hành)
彼は同級生より学校の勉強が遅れている。: Nó bị tụt lại sau so với bạn cùng lớp trong việc học ở trường.

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • おくやみをいう

    [ お悔やみをいう ] n, uk chia buồn
  • おくゆき

    Mục lục 1 [ 奥行 ] 1.1 n 1.1.1 chiều sâu 2 [ 奥行き ] 2.1 n 2.1.1 chiều sâu [ 奥行 ] n chiều sâu この建物は間口が10メートル,奥行きが20メートルがある。:...
  • おくらす

    [ 遅らす ] v5s làm cho muộn/trì hoãn 炊雪のため出発を遅らすことにした。: Do cơn bão tuyết nên chúng tôi phải trì hoãn...
  • おくる

    Mục lục 1 [ 送る ] 1.1 v5r 1.1.1 tiễn đưa 1.1.2 tiễn chân 1.1.3 tiễn biệt 1.1.4 gửi/truyền 2 [ 贈る ] 2.1 v5r 2.1.1 gửi/trao cho/trao...
  • おそくくる

    Mục lục 1 [ 遅く来る ] 1.1 adj 1.1.1 đến muộn 1.1.2 đến chậm [ 遅く来る ] adj đến muộn đến chậm
  • おそくなる

    Mục lục 1 [ 遅くなる ] 1.1 adj 1.1.1 làm chậm 1.1.2 chậm [ 遅くなる ] adj làm chậm chậm
  • おそなえ

    [ お供え ] n lễ vật/tặng phẩm/đồ thờ cúng/vàng mã/lễ bày bàn thờ 祭壇にお供えをする: đặt đồ thờ cúng lên đàn...
  • おそばん

    [ 遅番 ] n ca chiều
  • おそまつ

    [ お粗末 ] adj-na mọn/thô vụng/không đáng kể カスタマーサービスのお粗末さにがっかりしました: tôi rất thất vọng...
  • おそざき

    [ 遅咲き ] n sự nở muộn 遅咲きの花: hoa nở muộn 遅咲きの桜の木: cây hoa anh đào nở muộn 遅咲きの種類の: thuộc...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

Cars

1.975 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top