Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

なんにち

Mục lục

[ 何日 ]

n

ngày nào
ngày mấy/bao nhiêu ngày
hôm nào

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • なんにちですか

    [ 何日ですか ] n bao nhiêu ngày
  • なんにしても

    exp tuy nhiên/tuy thế/song
  • なんにん

    [ 何人 ] n, adv, exp, uk mấy người
  • なんにんですか

    [ 何人ですか ] n, adv, exp, uk bao nhiêu người
  • なんはんきゅう

    [ 南半球 ] n nam bán cầu
  • なんばん

    [ 南蛮 ] n Nam Man 南蛮人: người Nam man
  • なんばんじん

    Mục lục 1 [ 南蛮人 ] 1.1 / NAM MAN NHÂN / 1.2 n 1.2.1 Từ để chỉ những người Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha đến Nhật Bản trong...
  • なんばんせん

    Mục lục 1 [ 南蛮船 ] 1.1 / NAM MAN THUYỀN / 1.2 n 1.2.1 Từ để chỉ thuyền buôn của người Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha đến...
  • なんぱ

    Mục lục 1 [ 軟派 ] 1.1 / NHUYỄN PHÁI / 1.2 n 1.2.1 sự tán tỉnh/sự cưa cẩm 2 [ 軟派する ] 2.1 / NHUYỄN PHÁI / 2.2 n 2.2.1 tán...
  • なんぱせん

    Mục lục 1 [ 難破船 ] 1.1 / NẠN PHÁ THUYỀN / 1.2 n 1.2.1 Tàu đắm [ 難破船 ] / NẠN PHÁ THUYỀN / n Tàu đắm
  • なんひょうよう

    Mục lục 1 [ 南氷洋 ] 1.1 / NAM BĂNG DƯƠNG / 1.2 n 1.2.1 Nam Băng Dương [ 南氷洋 ] / NAM BĂNG DƯƠNG / n Nam Băng Dương
  • なんびゃく

    [ 何百 ] n hàng trăm
  • なんびょう

    [ 難病 ] n bệnh nan y/bệnh khó chữa
  • なんぶ

    Mục lục 1 [ 南部 ] 1.1 n 1.1.1 phần phía Nam 1.1.2 nam bộ [ 南部 ] n phần phía Nam nam bộ
  • なんぶにしゅっぱつする

    [ 南部に出発する ] n vào nam
  • なんぶん

    Mục lục 1 [ 難文 ] 1.1 / NẠN VĂN / 1.2 n 1.2.1 Câu khó [ 難文 ] / NẠN VĂN / n Câu khó
  • なんぶんがく

    Mục lục 1 [ 軟文学 ] 1.1 / NHUYỄN VĂN HỌC / 1.2 n 1.2.1 Văn học có chủ đề chính là về tình yêu nam nữ [ 軟文学 ] / NHUYỄN...
  • なんぷう

    Mục lục 1 [ 南風 ] 1.1 n 1.1.1 gió nam 2 [ 南風 ] 2.1 / NAM PHONG / 2.2 n 2.2.1 Gió từ miền Nam thổi tới 3 [ 軟風 ] 3.1 / NHUYỄN...
  • なんべとなむみんぞくかいほうせんせん

    [ 南ベトナム民族解放戦線 ] n mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
  • なんべい

    [ 南米 ] n Nam Mỹ
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top