Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

カロリー

Mục lục

n

ca lo ri

n

ca-lo-ri/lượng ca-lo/calo/năng lượng
これは何カロリーあるの?: Có bao nhiêu lượng calo trong này?
砂糖はカロリーが高いので、人工甘味料を使っている: Tôi sử dụng loại đường nhân tạo (hóa học) bởi vì loại đường này chứa một lượng calo rất cao
水はカロリーが全くないので一番よい飲物だ: Nước là loại đồ uống tốt nhất vì nó hoàn toàn không có calo.

Kỹ thuật

Kalo [calorie]
Category: vật lý [物理学]
Explanation: đơn vị đo nhiệt lượng

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • カロリフィックバリュー

    Kỹ thuật giá trị nhiệt lượng [calorific value]
  • カローラ

    n tràng hoa/Corolla カローラを運転していたドライバーは救急車で病院に搬送された: Người lái chiếc xe Corolla đã được...
  • カロースタット

    Kỹ thuật máy điều nhiệt [calorstat]
  • カンマ

    Tin học dấu phẩy (,) [comma/cedilla/,]
  • カンマひょうじ

    Tin học [ カンマ表示 ] định dạng bằng dấu phẩy [comma format] Explanation : Là kiểu định dạng mà các trường dữ liệu...
  • カンマ表示

    Tin học [ カンマひょうじ ] định dạng bằng dấu phẩy [comma format] Explanation : Là kiểu định dạng mà các trường dữ liệu...
  • カンチレバ

    Kỹ thuật công-xon/khung nâng [cantilever]
  • カンチレバスプリング

    Kỹ thuật lò xo khung nâng [cantilever spring]
  • カンバー

    Kỹ thuật sự nghiêng của bánh xe [camber] Explanation : Bánh xe nghiêng đối với mặt phẳng đứng.
  • カンバス

    Mục lục 1 n 1.1 vải căng để vẽ 2 n 2.1 vải thô dệt từ lanh hay đay/vải dệt từ lanh/vải lanh 3 Kỹ thuật 3.1 vải bạt...
  • カンボジア

    n cao Miên
  • カンボジア地域経済開発協会

    [ かんぼじあちいきけいざいかいはつきょうかい ] v5r Hiệp hội các Cơ quan Phát triển Kinh tế Địa phương Campuchia
  • カンパニー

    n công ty 2年ほど前にマネージャーとしてXXカンパニーに入社しました: tôi vào công ty XX làm việc với cương vị giám...
  • カンパニーせい

    Kinh tế [ カンパニー制 ] hệ thống công ty [Company System] Explanation : 企業内企業で、同一企業の事業部などを1つの経営単位として、借入金から売上高などの収支損益を計算すると同時に、組織上も社長職などを置く。
  • カンパニー制

    Kinh tế [ カンパニーせい ] hệ thống công ty [Company System] Explanation : 企業内企業で、同一企業の事業部などを1つの経営単位として、借入金から売上高などの収支損益を計算すると同時に、組織上も社長職などを置く。
  • カンデラ

    Kỹ thuật miệng núi lửa [caldera] phễu nổ [caldera]
  • カンフル

    n long não カンフル油: dầu long não カンフル(剤の)注射: tiêm thuốc long não
  • カンニング

    n sự quay cóp bài/sự gian trá/quay cóp/quay bài カンニングしたことで生徒をしかる: khiển trách sinh viên quay cóp bài 先生にカンニングが見つかって、こってり油を搾られた:...
  • カンニングする

    n copy/chép bài người khác/quay bài/quay cóp 数学の試験でカンニングをする: quay cóp (quay bài) trong môn thi toán 学校のテストでカンニングする:...
  • カンカン

    n điệu nhảy can-can/keng keng/leng keng カンカンと音をたてる人: người gõ leng keng 消防自動車の鐘のカンカンいう音: tiếng...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top