Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

一日

Mục lục

[ いちじつ ]

n

một ngày
一日1カップの豆を食べる: một ngày ăn một bát đậu
一日1回の使用: sử dụng 1 lần trong một ngày
一日3回規則的に食事をする: ăn đều đặn 3 bữa 1 ngày
一日_回歯を磨く: đánh răng ~ lần 1 ngày

[ いちにち ]

n

một ngày
一日(ついたち): ngày mùng
その仕事をやるのにまる一日かかった。: Tôi mất tròn một ngày để làm công việc đó.

[ ついたち ]

n

ngày một
ngày mồng 1
5 月 1 日 《★May the first と読む》.:Ngày mồng 1 tháng 5

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 一日中

    Mục lục 1 [ いちにちじゅう ] 1.1 n-t 1.1.1 cả ngày 1.2 n 1.2.1 suốt cả ngày 1.3 n 1.3.1 suốt ngày [ いちにちじゅう ] n-t cả...
  • 一日一晩中

    [ いちにちひとばんじゅう ] n cả ngày cả đêm
  • 一日置き

    [ いちにちおき ] n-t việc làm dang dở lại để sang ngày khác làm tiếp/2 ngày 1 lần 一日置きに薬を飲む: uống thuốc 2...
  • 一旦

    Mục lục 1 [ いったん ] 1.1 adv 1.1.1 tạm/một chút 1.1.2 một khi [ いったん ] adv tạm/một chút 一旦車をとめて地図を調べてみよう。:...
  • 一意

    Tin học [ いちい ] độc nhất [unique]
  • 一意な識別子

    Tin học [ いちいなしきべつし ] định danh duy nhất [unique identifier]
  • 一意名

    Tin học [ いちいめい ] từ định danh [identifier] Explanation : Trong quản lý cơ sở dữ liệu, đây là một từ mô tả dùng để...
  • 一意郵便名

    Tin học [ いちいゆうびんめい ] tên bưu chính duy nhất [unique postal name]
  • 一手契約

    Mục lục 1 [ いってけいやく ] 1.1 n, adj-na 1.1.1 hợp đồng độc quyền 2 Kinh tế 2.1 [ いってけいやく ] 2.1.1 hợp đồng...
  • 一手代理契約

    Kinh tế [ いってだいりけいやく ] hợp đồng đại lý độc quyền [exclusive agency agreement] Category : Ngoại thương [対外貿易]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Cars

1.977 lượt xem

The Baby's Room

1.409 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Construction

2.678 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

Describing Clothes

1.038 lượt xem

The Kitchen

1.169 lượt xem

Outdoor Clothes

234 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 15/11/21 03:48:19
    Xin cho mình hỏi chút, cách dịch thoáng ý của các định nghĩa trong Customer experience ( principles)
    1- Hold my hand
    2 - Make it about me
    cảm ơn các bạn rất nhiều
    • Bói Bói
      1 · 16/11/21 01:47:01
      • Subearr
        Trả lời · 26/11/21 04:22:12
  • 25/11/21 03:08:40
    cho em hỏi chút ạ, công ty em làm về bột mì, vậy chức danh giám đốc kỹ thuật ngành bột mì viết là " Head of Flour Technical" có đúng ko ạ.
    Em cảm ơn
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 26/11/21 10:11:03
      1 câu trả lời trước
      • lanchimai
        Trả lời · 26/11/21 10:41:06
    • dienh
      2 · 26/11/21 10:24:33
      1 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 26/11/21 01:29:26
  • 23/11/21 03:06:12
    cho mình hỏi nghĩa của câu "if you recall" là gì ạ?
  • 22/11/21 05:24:37
    free fire là gì
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/21 09:42:49
  • 15/11/21 04:55:25
    Anh chị giúp e dịch 4 câu này với ạ, e cảm ơn:
    Cẩn thận với các chiêu trò lừa đảo qua email
    Tuyệt đối không mở các tệp, đường link đáng nghi
    Cần cập nhật phần mềm chống virus và hệ thống máy tính
    Luôn sao lưu các dữ liệu cơ mật và quan trọng
  • 17/11/21 05:17:19
    Mọi người ơi, trong khi xem phim em có một câu này không hiểu, mọi người dịch sát nghĩa giúp em với ạ: I've been party to some questionable stuff during this here war of ours but this here takes the biscuit. Your people were going to tar and feather that girl. She begged us to help her.
    • Sáu que Tre
      2 · 18/11/21 09:22:46
      2 câu trả lời trước
      • TranKien
        Trả lời · 18/11/21 12:30:37
    • Sáu que Tre
      2 · 18/11/21 01:19:25
      • TranKien
        Trả lời · 18/11/21 01:27:33
Loading...
Top