Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Nhật - Việt

守る

Mục lục

[ まもる ]

v5r

tuân theo/duy trì/giữ gìn/nghe theo
約束を守る: giữ lời hứa
tuân giữ
giữ
bảo vệ
祖国を守る: bảo vệ tổ quốc

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 守備

    [ しゅび ] n sự bảo vệ/sự chấn thủ/sự trấn giữ/bảo vệ
  • 守備する

    [ しゅびする ] n trấn thủ
  • 守銭奴

    [ しゅせんど ] n nô lệ giữ của/thần giữ của
  • 守衛

    [ しゅえい ] n nhân viên bảo vệ/cảnh vệ
  • 守護する

    [ しゅごする ] n hộ thân
  • 官吏

    [ かんり ] n quan lại/công chức/quan chức 高級官吏: quan chức cấp cao 政府の官吏: quan chức chính phủ
  • 官報

    [ かんぼう ] n văn phòng thủ tướng 官報公示: thông báo của văn phòng thủ tướng ロンドン官報: văn phòng thủ tướng...
  • 官庁

    Mục lục 1 [ かんちょう ] 1.1 n 1.1.1 công sở 1.1.2 cơ quan chính quyền/bộ ngành/cơ quan [ かんちょう ] n công sở cơ quan chính...
  • 官位

    [ かんい ] n chức tước/cấp bậc/chức vị/quân hàm 官位をはぐ: tước quân hàm (cách chức)
  • 官僚

    [ かんりょう ] n quan liêu/quan chức 大蔵官僚: quan chức trong ngành tài chính 中央官庁の官僚: các quan chức trong các cơ...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Cars

1.976 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/08/21 01:44:11
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contami...
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contamination.

    Xem thêm.
  • 04/08/21 10:11:26
    các bạn cho mình hỏi tí
    "One way around this is to have the Teams desktop app open to your primary account and open the other accounts or guest orgs in the web app, using browser profiles."
    - this is to have the Teams desktop app open to your primary sao ko là open your primary ?
    - open the other accounts sao ko ghi la open to the other accounts
    - using browser profiles --> minh dùng use browser profiles dc ko ?
    Nhờ các bạn giúp mình. Thanks.
    • Tinh Tran
      0 · 05/08/21 12:35:19
  • 03/08/21 03:56:05
    Các sếp cho mình hỏi thuật ngữ "laser scoring và mechanical break technique trong công nghiệp đóng gói nên dich là gì sang tiếng Việt
  • 03/08/21 11:31:52
    Các anh,chị có ai biết "mức giá chỉ dẫn" tiếng Anh là gì không ạ?
    ĐN: Mức giá chỉ dẫn là mức giá của tài sản so sánh sau khi đã được điều chỉnh theo sự khác biệt về các yếu tố so sánh với tài sản thẩm định giá. Các mức giá chỉ dẫn là cơ sở cuối cùng để ước tính mức giá của tài sản thẩm định
    • Dreamer
      0 · 03/08/21 11:39:41
  • 03/08/21 10:07:51
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the...
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the holiday, the mayor gave a long speech.
    10. This time tomorrow I will lie on the beach, enjoying the sunshine.TÌM LỖI SAI MONG mọi người GIẢI THÍCH GIÚP EM VS Ạ

    Xem thêm.
  • 03/08/21 08:47:53
    Hello Rung,
    Có ai biết tiếng Anh của cụm "Tỷ lệ Chất lượng còn lại" (của công trình, nhà ở, tài sản,...) là gì không ạ?
Loading...
Top