Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

張る

Mục lục

[ はる ]

v5r

vênh vang/khoe khoang
エリックさんは見えを張ってベンツを買った。: Eric mua chiếc xe để vênh vang với mọi người.
căng

vt

căng cứng
肩が張っているときはこの塗り薬が効く。: Khi bạn căng vai lên thì lọ thuốc bôi này mới có tác dụng.

vi

căng ra/chăng ra
天井に蜘蛛の巣が張っている。: Tơ nhện chăng trên trần nhà.

vi

chăng

vi

mắc

vt

phình ra
ビールを飲んだら腹が張った。: Cứ khi uống bia là bụng tôi phình ra.

vt

trải dài/kéo dài/căng ra/trương ra
もっとロープをぴんと張ってください。: Hãy kéo căng cái dây hơn.

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 張出し

    Tin học [ はりだし ] treo lơ lửng [overhang]
  • 張本人

    [ ちょうほんにん ] n đầu sỏ/tác giả (của một âm mưu) 警察は銀行強盗の張本人を捕まえた。: Cảnh sát đã bắt được...
  • 弗化水素酸

    [ ふっかすいそさん ] n A-xít hydrofluoric
  • 弗素

    [ ふっそ ] n Flo (f)
  • 休まず

    [ やすまず ] n dai
  • 休まずに話す

    [ やすまずにはなす ] n nói dai
  • 休まる

    [ やすまる ] v5r nghỉ ngơi/yên ổn 心が~らない: lòng dạ không yên
  • 休み

    [ やすみ ] n nghỉ/vắng mặt 夏~: nghỉ hè  2日の~を取る : xin nghỉ hai hôm
  • 休みの日

    [ やすみのひ ] n ngày nghỉ
  • 休み中

    [ やすみちゅう ] n đang nghỉ
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top