Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

感動

[ かんどう ]

n

sự cảm động/cảm động/sự xúc động/xúc động
深い感動: cảm động sâu sắc
感動が伝わる: bày tỏ niềm xúc động (cảm động)

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 感動する

    động tâm, động lòng, chạnh lòng, cảm động/xúc động, その本を読んで感動する: tôi thấy cảm động khi đọc quyển...
  • 感知

    thâm hiểm
  • 感無量

    cảm giác sâu sắc/sự ngập tràn cảm xúc/cảm động/xúc động, 私は感無量で、気持ちを言葉で表すことなどできない:...
  • 感熱印字装置

    máy in nhiệt [thermal printer], explanation : một loại máy in không gây tiếng ồn, tạo hình ảnh bằng cách di chuyển các bút nhiệt...
  • 感熱式プリンタ

    máy in nhiệt [thermal printer], explanation : một loại máy in không gây tiếng ồn, tạo hình ảnh bằng cách di chuyển các bút nhiệt...
  • 感熱プリンタ

    máy in nhiệt [thermal printer], explanation : một loại máy in không gây tiếng ồn, tạo hình ảnh bằng cách di chuyển các bút nhiệt...
  • 感熱紙

    giấy nhiệt/giấy cảm nhiệt
  • 感銘

    cảm động sâu sắc/sự nhớ đời/vô cùng cảm động/cảm động/xúc động/cảm kích, 彼女のピアノ演奏には非常に感銘を受けた:...
  • 感覚

    cảm giác, 寒さで手足の感覚がなくなった: lạnh cóng cả chân tay không còn cảm giác gì nữa
  • 感覚する

    cảm giác

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Classroom

174 lượt xem

The Utility Room

214 lượt xem

Math

2.090 lượt xem

The Baby's Room

1.413 lượt xem

Vegetables

1.307 lượt xem

Birds

357 lượt xem

School Verbs

293 lượt xem

Handicrafts

2.182 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top