Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

拝見

[ はいけん ]

n, hum, pol

xem/chiêm ngưỡng
旅行日程拝見しました。こちらはOKです。《レ》 :Tôi xem bản lịch trình du lịch của bạn rồi. Mọi thứ đều ổn từ phía tôi.
いただいた資料を拝見して気付いたのですが、現在製品を多数発注されているところですね。 :Tôi nhận thấy khi xem xét vật liệu tôi nhận được thì hiện tại ngài đang đặt quá nhiều sản phẩm.
Ghi chú: từ khiêm tốn

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 拝見する

    xem/chiêm ngưỡng, おたよりを拝見しました: tôi đã xem thư của ngài, ghi chú: từ khiêm tốn
  • 拝謁

    thính giả/người đọc, ~に拝謁する栄誉にあずかる :tham dự .... với tư cách danh dự, 宮中で拝謁を賜る :được...
  • 拝謁する

    tiếp kiến/gặp mặt, 王に拝謁する: tiếp kiến nhà vua (đức vua)
  • 拝金主義

    chủ nghĩa tôn thờ đồng tiền, 拝金主義に毒される :bị làm cho nhơ bẩn bởi theo chủ nghĩa đồng tiền./ bị đầu...
  • 拝金主義者

    người tôn thờ đồng tiền
  • 拠る

    bởi vì/do/theo như/căn cứ vào, 規則によって罰金する: phạt tiền theo quy định
  • 拠点

    cứ điểm, vị trí [location], 軍事拠点: cứ điểm quân sự
  • 拡がり角

    góc trải rộng [spread angle]
  • 拡声器

    máy tăng âm, máy phóng thanh, loa/micro, 拡声器によるアナウンスを聞く: nghe thông báo trên loa, お客を引き付けるための拡声器:...
  • 拡声機

    loa/micro, お客を引き付けるための拡声器: nói micro để thu hút sự chú ý của quan khách
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top