Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

振る

Mục lục

[ ふる ]

v5r, vt

ve vẫy
vẫy/lắc/đung đưa
手を振る: vẫy tay
rắc/tưới/rưới
肉にコショウを振りかける :Rắc hạt tiêu lên thịt.
肉を湿らせるために上から液体を振りかける :Rưới nước sốt lên thịt để tẩm ướp.
phất
lắc/ngoáy/ve vẩy
(人)の顔をめがけてこぶしを振る :dứ dứ quả đấm vào mặt ai đó
猫は浮かない気分のときに尾を振る。 :Nếu con mèo đang buồn chán nó sẽ ve vẩy cái đuôi
đóng vai (diễn viên)
役を振る :Đóng 1 vai trong vở kịch
dỗ
chỉ định (công việc)
(人)を振る :Quyết định sa thải ai đó
(人)に急ぎの仕事を振る :chỉ định công việc yêu cầu gấp cho ai đó

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top