Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

描く

Mục lục

[ えがく ]

v5k

vẽ/tô vẽ/mô tả/miêu tả
コンパスで円を描く: vẽ hình tròn bằng compa
この絵は彼女が読書しているところを描いている: bức tranh này miêu tả cô gái đang đọc sách
油絵の具で描く: vẽ bằng dụng cụ sơn dầu

[ かく ]

v5k

tả cảnh
tả
chấm

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 描写

    [ びょうしゃ ] n sự phác họa/ sự miêu tả 実際の状況で使われそうな描写 :những miêu tả mà bạn sẽ sử dụng...
  • 描写する

    [ びょうしゃする ] n phản ảnh
  • 描出

    Mục lục 1 [ びょうしゅつ ] 1.1 n 1.1.1 Sự mô tả 2 Tin học 2.1 [ びょうしゅつ ] 2.1.1 biểu diễn [rendition] [ びょうしゅつ...
  • 描画

    [ びょうが ] Vẽ,sự vẽ
  • 描画像

    Tin học [ びょうがぞう ] hình ảnh [image]
  • 描画ヘッド

    Tin học [ びょうがヘッド ] đầu vẽ [plotting head]
  • 描画パイプライン

    Tin học [ びょうがぱいぷらいん ] kênh biểu diễn [rendering pipeline]
  • 描画色モデル

    Tin học [ びょうがいろモデル ] mô hình mầu biểu diễn [rendering colour model]
  • 提げる

    [ さげる ] v1 cầm trong tay/mang theo/treo lên その店の前を買物袋を提げた女の人が通り過ぎていった.  :người phụ...
  • 提供

    Mục lục 1 [ ていきょう ] 1.1 n 1.1.1 sự cung cấp 1.1.2 chào hàng 1.1.3 chào giá 1.1.4 cộng tác [ ていきょう ] n sự cung cấp...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

A Workshop

1.839 lượt xem

The Baby's Room

1.409 lượt xem

The Family

1.412 lượt xem

Seasonal Verbs

1.318 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Supermarket

1.144 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Team Sports

1.532 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2021
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 29/11/21 08:20:17
    cho em hỏi đồng nghĩa với từ rủi ro với non nớt là gì vậy ạ
  • 28/11/21 08:57:18
    mọi người cho em hỏi chỗ này với ạ. Câu này thì dịch như thế nào ạ:
    " Switching the computer on cloud could be the first step to success"
    Trong 4 từ sau từ nào gần nghĩa nhất với từ Systematic
    a.Efficient b.fixed c.flexibe c.insecure
    mình tra từ điển thì thấy systematic đồng nghĩa với từ efficient nhưng đáp án lại là fixed. Đây là câu hỏi trong một bài đọc hiểu ạ. " Dr.Jeff Gavin, who led the team, said:'to date,there has been no systematic study of love in the context-...
    mọi người cho em hỏi chỗ này với ạ. Câu này thì dịch như thế nào ạ:
    " Switching the computer on cloud could be the first step to success"
    Trong 4 từ sau từ nào gần nghĩa nhất với từ Systematic
    a.Efficient b.fixed c.flexibe c.insecure
    mình tra từ điển thì thấy systematic đồng nghĩa với từ efficient nhưng đáp án lại là fixed. Đây là câu hỏi trong một bài đọc hiểu ạ. " Dr.Jeff Gavin, who led the team, said:'to date,there has been no systematic study of love in the context-of relationships formed via online dating sites"
    Em cảm ơn nhiều ạ

    Xem thêm.
    • vuthaominh1811
      1 · 28/11/21 09:40:35
  • 28/11/21 06:12:27
    các bạn biết comboard là gì ko?

    MÌNH CẢM ƠN
    110233479190678099073 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 03/12/21 09:20:15
  • 15/11/21 03:48:19
    Xin cho mình hỏi chút, cách dịch thoáng ý của các định nghĩa trong Customer experience ( principles)
    1- Hold my hand
    2 - Make it about me
    cảm ơn các bạn rất nhiều
    • Bói Bói
      1 · 16/11/21 01:47:01
      • Subearr
        Trả lời · 26/11/21 04:22:12
  • 25/11/21 03:08:40
    cho em hỏi chút ạ, công ty em làm về bột mì, vậy chức danh giám đốc kỹ thuật ngành bột mì viết là " Head of Flour Technical" có đúng ko ạ.
    Em cảm ơn
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 26/11/21 10:11:03
      1 câu trả lời trước
      • lanchimai
        Trả lời · 26/11/21 10:41:06
    • dienh
      2 · 26/11/21 10:24:33
      1 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 26/11/21 01:29:26
  • 23/11/21 03:06:12
    cho mình hỏi nghĩa của câu "if you recall" là gì ạ?
Loading...
Top