Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

Mục lục

[ むかし ]

vs

khi xưa
hồi xưa
đời xưa
cổ

n-adv, n-t, adj-no

ngày xưa
彼らは昔からある森に、生態を保護する地域を作ることにした :Họ đã xây dựng một khu bảo tồn sinh thái tại khu rừng tồn tại từ ngày xưa.
昔かけた恩で新たな借りを返せるわけではない。 :Không thể lấy sự mang ơn cũ để trả ơn mới.

n-adv, n-t, adj-no

thuở xưa

n-adv, n-t, adj-no

xưa

n-adv, n-t, adj-no

xưa kia

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • 昔の事

    việc cũ, 昔の事件を繰り返し論議する :tranh luận về những vấn đề cũ
  • 昔のように

    như xưa
  • 昔から

    từ xưa đến nay
  • 昔年

    năm xưa
  • 昔々

    ngày xửa ngày xưa
  • 昔話

    chuyện dân gian/truyện cổ tích/truyền thuyết, ふたりの友人が、つまらない昔話を何時間もしていた :hai người bạn...
  • 昔昔

    ngày xửa ngày xưa
  • 昆布

    tảo bẹ, tảo bẹ
  • 昆布茶

    trà tảo bẹ, chè tảo bẹ
  • 昆虫

    côn trùng, 兄は私に昆虫採集の仕方を教えてくれた。: anh tôi dạy tôi cách sưu tập côn trùng.
  • 昆虫学

    côn trùng học
  • 昆虫学者

    nhà côn trùng học
  • 昆虫採集

    sưu tập côn trùng
  • 昇天

    thăng thiên
  • 昇る

    leo trèo, lên cao/thăng cấp/tăng lên
  • 昇級

    sự thăng cấp
  • 昇級する

    thăng cấp
  • 昇給

    sự tăng lương
  • 昇給する

    tăng lương
  • 昇華型プリンタ

    máy in thăng hoa mực [dye sublimation printer]
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top