Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

服用

[ ふくよう ]

n

việc uống thuốc
(人)がほかの薬を服用したときに同様の問題が発生するかどうか :Nếu khi uống loại thuốc khác nhau mà lại phát sinh những triệu chứng như nhau thì..
この薬を服用したら水泳をしてはいけません。 :Bạn không được bơi trong khi đang uống loại thuốc này.

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 服用する

    uống (thuốc) theo liều lượng, 〔薬剤など〕を夕食時に服用する :uống thuốc khi ăn bữa tối., 高用量服用する〔薬物を〕 :uống...
  • 服飾

    sự phục sức/sự trang điểm/cách ăn mặc, 流行とは、単に服飾のトレンドのみではないということを心に留めておくべきだ。 :chúng...
  • 服飾品

    đồ trang sức, 首に付ける服飾品 :vòng đeo cổ, 男子用服飾品 :Đồ trang sức dùng cho nam giới
  • 服装

    y trang, phục trang, phục sức, その時代の服装 :trang phục của thời kỳ này., その場にふさわしくない服装 :trang...
  • 服装する

    chưng diện
  • 服薬

    phục dược
  • 服薬する

    uống thuốc
  • ban sáng, buổi sáng, sáng, 私はいつも朝6時に目を覚ます : tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng, 明日の朝8時に起こしてもらえますか :...
  • 朝っぱら

    sáng sớm tinh mơ
  • 朝と夜

    khuya sớm

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Sports Verbs

167 lượt xem

Fish and Reptiles

2.171 lượt xem

An Office

232 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Aircraft

276 lượt xem

The Living room

1.307 lượt xem

The Public Library

159 lượt xem

In Port

192 lượt xem

Fruit

278 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
  • 10/05/22 01:39:36
    Xin chào!
    Mọi người có thể giúp mình phân biệt unending và endless được không ạ ? Mình tra trên một số nguồn 2 từ này đồng nghĩa nhưng trong sách lại ghi 2 từ không thể thay thế cho nhau và không giải thích tại sao. Mình cảm ơn ạ.
    rungringlalen đã thích điều này
    • meohoi
      1 · 10/05/22 09:25:07
      • meohoi
        Trả lời · 1 · 10/05/22 09:35:20
Loading...
Top