Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

期末

[ きまつ ]

n

cuối kỳ/hết thời kỳ/hết học kỳ
会計期末に: Cuối kì kế toán
弥生時代中期末に: Vào cuối thời kỳ thời đại Yayoi
支払いから期末までの期間: Thời gian từ lúc thanh toán đến cuối kỳ
うん。期末テストがあんまりよくできなかったの: Ừ, tôi làm bài kiểm tra cuối kỳ không được tốt lắm
期末財政状況: Tình trạng tài chính cuối kỳ
現金および現金同等物の期末残高: tổ

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 期日

    ngày đã định/kì hạn, 期日どおり仕事を仕上げる: theo thời gian mà hoàn thành nhiệm vụ
  • 期日物

    hàng giao dịch từ hai ngày làm việc trở lên [term], explanation : 取引期間が2営業日以上となる物
  • 挟撃

    thế gọng kìm/cuộc tiến công gọng kìm, 挟撃作戦: chiến lược (kế hoạch) gọng kìm
  • 持ち

    sự mang, sự duy trì, sự đảm nhiệm, sự chịu (phí tổn), sự cầm nắm, で、興味をお持ちいただけたでしょうか。 :cuối...
  • 持ち去る

    dọn đi
  • 持ち合い

    việc nắm giữ cổ phần chéo nhau [cross-holding of shares], category : tài chính [財政]
  • 持ち合い解消

    việc cùng bán cổ phiếu [mutual selling off of stock cross-holdings], category : công ty kinh doanh [会社・経営], explanation : 株式の持ち合いとは、事業会社と、メインバンクや取引先企業が、それぞれの株式を相互に保有し合うことをいい、日本特有の資本取引慣行とされている。///戦後の財閥解体時期より1980年代まで、株式の持ち合いの比率は高まり続けていた。,...
  • 持ち堪える

    kiên trì, duy trì, chống chọi, 普通の人間は飲まず食わずでは何日も持ちこたえられない. :hầu hết mọi người...
  • 持ち上げる

    vén, sức nâng, nâng, dựng đứng, bốc
  • 持ち主

    người chủ/người sở hữu, まっとうな外交感覚の持ち主 :người có cảm nhận ngoại giao rất chính xác, 車の持ち主から運転の許可を得ている人物 :nhận...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Cars

1.980 lượt xem

Team Sports

1.534 lượt xem

Individual Sports

1.744 lượt xem

Simple Animals

160 lượt xem

A Science Lab

691 lượt xem

The Human Body

1.587 lượt xem

Sports Verbs

168 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top