Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

浮かぶ

Mục lục

[ うかぶ ]

n

nổi

v5b

trôi nổi/nổi lên/thoáng qua
疑問が頭の中に浮かぶ: nghi vấn thoáng qua trong đầu
空中に浮かぶ: trôi nổi trong không trung

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 浮かべる

    thả trôi/làm nổi lên/biểu lộ/bày tỏ/mường tượng, ボートを池に浮かべる: thả thuyền trôi trên sông, ~する自分の姿を簡単に頭に浮かべる:...
  • 浮かれる

    làm vui vẻ lên/hưng phấn lên, 飲み浮かれる: chè chén ồn ào, 勝利に浮かれる: ăn mừng thắng lợi
  • 浮上高

    kẽ hở đầu từ [flying height/head gap]
  • 浮世絵

    tranh ukiyoe, 日本浮世絵協会 : hiệp hội tranh ukiyoe nhật bản, 日本浮世絵博物館: viên bảo tàng tranh ukiyoe nhật bản,...
  • 浮動

    động
  • 浮動小数点

    biểu diễn số phẩy động [floating-point representation)]
  • 浮動小数点基底

    cơ số dấu phẩy động [floating-point base/floating-point radix]
  • 浮動小数点基数

    cơ số dấu phẩy động [floating-point base/floating-point radix]
  • 浮動小数点代数

    đại số dấu phẩy động [floating point algebra]
  • 浮動小数点レジスタ

    thanh ghi dấu phẩy động [floating-point register]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Construction

2.680 lượt xem

The Dining room

2.204 lượt xem

Birds

357 lượt xem

The Space Program

202 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

Houses

2.219 lượt xem

The Bedroom

323 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    • Sáu que Tre
      1 · 24/11/22 10:56:31
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 25/11/22 03:49:28
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top